Final Fantasy Fan Club
Mời bạn gia nhập FFFC để chia sẻ sở thích Final Fantasy với tất cả mọi người~

Hướng dẫn & thảo luận về Final Fantasy XII (12)

Trang 3 trong tổng số 3 trang Previous  1, 2, 3

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Hướng Dẫn Các Vũ khí FFXII

Bài gửi by Squall FFFC on Mon Dec 03, 2012 10:59 pm

Hướng Dẫn này được trình bày theo kiểu bảng danh sách

Nguồn :gamefaq

Được trình bày như sau
-------------------
Tên loại vũ khí
-------------------
Lp :để học trong bảng liscense
Atk :độ sát thương vật lý được cộng vào
Thuộc tínhvũ khí có thuộc tính lửa ,băng ,sét ,v..v... )
Eva :Khả năng né đòn được cộng thêm vào
Mag :độ sát thương về pháp thuật được cộng vào
Mp :lượng Mp được tăng thêm
Giá :Nếu vũ khí đó bán trong shop thì đây là giá bán
Nơi tìm : Vị trí bạn kiếm dược vũ khí này (nếu ko có lưu ý có nghĩ là bạn tìm mua tại đó )

Lưu ý :nếu vũ khí này mua tại Bazzard hay có cách đặc biệt để kiếm thì mình sẽ ghi trong mục lưu ý




-A> vũ khí một tay


những vũ khí một tay bạn có thể cầm chung với khiên tăng cường khản năng đỡ

-Swords


Vũ khí là Swords (kiếm nhẹ một tay )thường có khả năng sát thương không cao ,nhưng khá hữu dụng khi dùng chung với khiên

--------------------
Mythril Sword
--------------------
LP:5
Attack:13
Thuộc tính :--
Giá:--
Nơi tìm : vũ khí mặc định của Vaan

--------------------
Mythril Blade
--------------------
LP:5
Attack:22
Thuộc tính:--
Giá:--
Nơi tìm:Vũ khí mặc định của Basch

---------------------
Broadsword
---------------------
LP:15
Attack:15
thuộc tính:--
Giá:400
Nơi tìm :Rabanastre, Giza Plains, Bhujerba

----------------------
Longsword
----------------------
LP:15
Attack:19
Thuộc tính:--
Giá:700
Nơi tìm :Barheim Passage, Bhujerba, Nalbina, Rabanastre

-----------------------
Iron Sword
-----------------------
LP:25
Attack:24
Thuộc tính:--
Giá:1200
Nơi tìm:Rabanastre, Bhujerba, Nalbina

-----------------------
Zwill Blade
-----------------------
LP:25
Attack:29
Thuộc tính:--
Giá:1700
Nơi tìm:Bhujerba, Rabanastre

-------------------------
Ancient Sword
-------------------------
LP:25
Attack:35
Thuộc tính etrify (hóa đá )
Giá:2400
Nơi tìm:Rabanastre

-------------------------
Lohengrin
-------------------------
LP:40
Attack:47
Thuộc tính:--
Giá:4500
Nơi tìm :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

--------------------------
Flametongue
--------------------------
LP:40
Attack:53
Thuộc tính:Fire (hỏa )
Giá:5200
Nơi tìm :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

--------------------------
Demonsbane*
--------------------------

LP:40
Attack:59
Thuộc tính:--
Giá:6000
Nơi tìm :Rabanastre, Mt. Bur-Omisace, Nalbina

Lưu ý *Cái này bạn có thể tìm tại Tomb of Raithwall. sau khi đánh bại có Demon Wall thứ 1 (có 2 con Demon wall con thứ 1 đoạn đường khá ngắnlưu game lại và tìm kiếm lối xuống tại dẫn bạn đến một khu vực mới tìm kiếm một kho báu tại đây ,cái này ngẫu nhiên nếu bạn không gặp hãy thử load lại game và vào lại xem sao

----------------------------
Icebrand
----------------------------
LP:40
Attack:60
Thuộc tính:Ice (băng )
Giá:5200
Nơi tìm:Rabanastre, Nalbina, Mosphoran Highwaste, tặng phẩm Nhiệm vụ săn Mob (Trolls )
Lưu ý :vũ khí này bạn có thể lấy được khi làm nhiệm vụ săn Trolls

-----------------------------
Platinum Sword
-----------------------------
LP:40
Attack:70
thuộc tính:--
Giá:9000
Nơi tìm hon Coast, Archades

------------------------------
Blood Sword
------------------------------
LP:30
Attack:41
Thuộc tính:Sap (độc mất hp theo thời gian )
Giá:5000
Nơi tìm :Rabanastre

-------------------------------
Bastard Sword
-------------------------------
LP:50
Attack:75
Thuộc tính:--
Giá:11,000
Nơi bán :Archades

--------------------------------
Diamond Sword
--------------------------------
LP:50
Attack:80
Thuộc tính:--
Giá:12,500
Nơi tìm:Balfonheim

--------------------------------
Runeblade
--------------------------------
LP:60
Attack:85
Thuộc tính:--
Giá:14,500
Nơi tìm:Balfonheim

--------------------------------
Deathbringer*
--------------------------------
LP:60
Attack:90
Thuộc tính: KO (giống như chiêu "thần chết " nếu quái vật dính thuộc tính này sẽ chết ngay )
Giá:16,000
Nơi tìm :Balfonheim, Barheim Passage*

*Lưu ý . After sự kiện tomb of raithwall, Khi bạn đã có một thần thú đầu tiên . bạn cần phải có chìa khóa barheim key (đọc trên Hd ) sau đó bạn vào trong một đường bí mật tại đây và bạn có thể chôm được thanh này ngay tại đây (lúc này bạn có thể lvl khoảng 30 )bạn vào kiếm con Ithuno và chôm của nó ,sau khi chôm save và load lại để chôm thêm vài cây nếu thích .
Bây giờ vào Barheim Passage, đi đến khu vực "Special Op. Sector 5". Ithuno ở trong khu vực này.

Xin lưu ý:
- Ithuno xuất hiện rất ngẫu nhiên (theo kinh nghiệm thì tỉ lệ nó xuất hiện là khoảng 15%).
- Nếu nó xuất hiện, nó sẽ giả dạng một hòm Treasure (nhưng sẽ có màu bạc chứ không phải màu xám xịt như các Treasure khác).
- Cái hòm Treasure màu bạc này (cũng đồng thời là Ithuno) xuất hiện sau một tảng đá mà cạnh đó có một con quái vật trông giống con ếch .Hay là mô tả cách khác nhé : bạn chạy qua con Adamantitan là sẽ đến tẳng đá này. Tóm lại là bạn cứ kiểm tra hết các Treasure mà bạn có thể gặp có lẽ sẽ gặp nó
- Gần khu này có cái Gate Crystal "cổng dịch chuyển ", tốt nhất là bạn save ở đó, nếu bạn chạy vào mà không gặp Ithuno, thì hãy reload.

--------------------------------
Stoneblade
--------------------------------

LP:80
Attack:95
Thuộc tính:--
Giá:17,800
Nơi tìm:là một kho báu tại khu Crystal;Khu bạn có thể quay lại lúc cuối game trước khi đến pháo đài bay Bahamut ,có Thần thú Ultima và OmegaXII
Lưu ý bạn có thể Bazaar Bằng các Loot sau:Taurus Gem x3, Orichalcum x2, Chimera Head x2

---------------------------------
Durandal (Sword mạnh nhất )
---------------------------------
LP:80
Attack:99
THuộc tính:--
Giá:21,600
Nơi tìm:--
Lưu ý bạn chỉ có thể có được bằng Bazaarsau khi bán các Loot : Lifewick x3, Emperor Scale x2, Leshach Halcyon
-Lifewick:Rới từ con Necrofiends (Henne Mines)
*Nhưng cái vụ này rất hiếm ,bạn chịu khó đánh vậy.
-Emperor Scale:Rớt từ con Archaeoavis (Zertinian Caverns)
-Leshach Halcyon:Rớt từLeshach Entite(Paramina Rift;Bão tuyết )



-Daggers (dao găm)

Dao có tốc độ khá cao ,nhưng khả nằng sát thương không cao vì vạy chỉ những nhân vật có sức mạnh bản thể tốt mới có thể dùng .toàn bộ dao +5 Eva riêng Main Gauche +34 Eva

-----------------------
Dagger
-----------------------
LP:15
Attack:14
Thuộc tính:--
Eva:5
Giá:200
Nơi tìm :Rabanastre, Giza Plains, Bhujerba

------------------------
Mage Masher
------------------------
LP:15
Attack:19
Thuộc tính:Silence (chống xài magic )
Eva:5
Giá:700
Nơi tìm :Rabanstre, Bhujerba, Nalbina

------------------------
Assassin's Dagger
------------------------
LP:20
Attack:19
THuộc tính :KO
Evasion:5
Giá:1400
Nơi bán :Rabanastre, Bhujerba

------------------------
Chopper
------------------------
LP:20
Attack:31
Thuộc tính:Sap (mất Hp theo thời gian )
Evasion:5
Giá:2200
Nơi tìm :Rabanastre

--------------------------
Main Gauche
--------------------------
LP:30
Attack:38
Thuộc tính:--
Evasion:34 (thanh này cộng sức Blook rất cao )
Giá :3500
Giá :Rabanastre, Jahara

-------------------------
Gladius
-------------------------
LP:30
Attack:45
thuộc tính:Gió
Evasion:5
Giá:4800
Nơi tìm:Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

--------------------------
Avenger
--------------------------
LP:35
Attack:52
Thuộc tính:Berserk (máu điên )
Evasion:5
Giá:6000
Nơi tìm:Rabanastre, Mt. Bur-Omisace, Nalbina

---------------------------
Orichalcum Dirk
---------------------------
LP:35
Attack:59
Thuộc tính:Slow (chậm đói phương )
Evasion:5
Giá:8500
Nơi tìmhon Coast

----------------------------
Platinum Dagger
----------------------------
LP:40
Attack:66
THuộc tính:Immoboilize (xích chân )
Evasion:5
Giá:11,500
Nơi tìmhon Coast

----------------------------
Zwill Crossblade
----------------------------
LP:40
Attack:73
Thuộc tính:Gió
Evasion:5
Giá:15,000
Nơi tìm:Balfonheim

-----------------------------
Danjuro (dao cuối )
-----------------------------
LP:10
Attack:80
Thuộc tính:--
Giá:--
Nơi tìm :Chỉ rớt khi bạn săn các quái vật hiếm (Larvae Eater* xin vui lòng xem bảng thú hiếm)

Lưu ý đạt *Chain 20+ khu vực Necrophobia trong Crytal Grande. sau đó đi vòng vòng tại các ô XIII hoặc XIV
Thú hiếm Số 65

Tên : Larvae Eater


Rớt : Danjuuro, Daemon's Eye Jade
Chôm l : Scorpio
Thuộc loài : Gargoyle
Đảng cấp : *
Nơi gặp : Ancient City of Giruvegan
Xuất hiện : trong không gian ảo chổ chiến vớI con Ultima tầng 13 hoặc 14 nơi đây có các con ma 2100+ exp bạn chain lên đến 20 rồI đi lòng vòng kiếm nó .

III >Búa và Rìu(Axes & Hammers )

Nói chung búa và rìu đều đánh mạnh ,nhưng độ sát thương không ổn định và hay hụt chỉ có tác đụng với các con kích thước lớn .
---------------------------
Handaxe
---------------------------
LP:15
Attack:47
Thuộc tính:--
Evasion:6
Giá :2200
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Iron Hammer
---------------------------
LP:15
Attack:53
Thuộc tính:--
Evasion:2
Giá:3300
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Broadaxe
---------------------------
LP:20
Attack:59
Thuộc tính:--
Evasion:6
Giá:4200
Nơi bán :Jahara, Rabanastre

---------------------------
War Hammer
---------------------------
LP:20
Attack:65
Thuộc tính :--
Evasion:2
Giá :5200
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Jahara, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Slasher
---------------------------
LP:25
Attack:71
Thuộc tính:--
Evasion:6
Giá:6000
Nơi bán :Rabanastre, Mt. Bur-Omisace, Nalbina

---------------------------
Sledgehammer
---------------------------
LP:25
Attack:77
Thuộc tínhisable (chỉ còn có khả năng di chuyển )
Evasion:2
Giá:7500
Nơi bán :Mosphan Highwaste, Phon Coast

---------------------------
Hammerhead
---------------------------
LP:30
Attack:83
Thuộc tính:--
Evasion:6
Giá:9500
Nơi bán hon Coast, Archades

---------------------------
Francisca
---------------------------
LP:30
Attack:89
Thuộc tính:--
Evasion:6
Giá:11,500
THuộc tính:Archades

---------------------------
Morning Star
---------------------------
LP:35
Attack:95
Thuộc tính:--
Evasion:2
Giá:13,500
Nơi bán:Balfonheim

---------------------------
Greataxe
---------------------------
LP:35
Attack:101
Thuộc tính:--
Evasion:6
giá:15,500
Nơi bán:Balfonheim

---------------------------
Golden Axe
---------------------------
LP:40
Attack:110
Thuộc tính:--
Evasion:6
Giá:16,200
Nơi bán almascan Estersands

---------------------------
Scorpion Tail
---------------------------
LP:70
Attack:119
Thuộc tính:--
Evasion:2
Giá:60,000
Nơi bán :--
Bazaar:Bán Charged Gizzard x3, Wyrm Bone x3, Scorpio Gem x4

Nơi kiếm được Loot :

Charged Gizzard:Rớt từ Thunderbug (Henne Mines)

Wyrm Bone:Rớt từ Skulwyrm(Zertinian Caverns)

Scorpio Gem:Chôm từ Gargoyle Baron(Giruvegan)
Chôm từ thú hiếm;Larvae Eater
*Nơi mà bạn Chain lên 20 con ma và đi vòng vòng xung quang tầng 12 hoặc 13

IV> Maces

Cộng tùm lum ,Hỗ trợ nhiều nhưng không chuyên

---------------------------
Mace
---------------------------
LP:20
Attack:24
THuộc tính:--
Evasion:4
Giá:????
Nơi Bán :Rabanastre

---------------------------
Bronze Mace
---------------------------
LP:20
Attack:30
Thuộc tính:--
Evasion:4
Giá:3000
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Bhuj
---------------------------
LP:20
Attack:36
Thuộc tính:--
Evasion:4
Giá:4100
Nơi bán :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Miter
---------------------------
LP:20
Attack:42
Thuộc tính:Water Damage (nước )
Evaison:4
Giá:5000
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Thorned Mace
---------------------------
LP:25
Attack:48
Thuộc tínhoison (mất HP theo thời gian )
Evasion:4
Giá:6500
Nơi bán :Mosphoran Highwaste

---------------------------
Chaos Mace
---------------------------
LP:25
Attack:54
Thuộc tính:Confuse
Evasion:4
Giá:8800
Nơi bán :Archades

---------------------------
Doom Mace
---------------------------
LP:25
Attack:60
Thuộic tính oom
Evasion:4
giá :11,800
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Zeus Mace
---------------------------
LP:25
Attack:66
Thuộc tính :--
Evasion:4
Giá:--
Nơi tìm :kho báu tại Pharos, tặng phẩm khi làm nhiệm vụ săn (The Child Snatcher, Rank VII)

---------------------------
Grand Mace
---------------------------
LP:50
Attack:72
Thuộc tính :--
Evasion:4
Giá:--
Nơi tìm :Tặng phẩm nhiệm vụ săn (Who's the Strongest!?,Rank VII)

IV>Measures
Không rõ nó là vũ khí ghì ,nhưng tất cả đều có thêm thuộc tính hỗ trợ rất hữu dụng và + 25 Eva

---------------------------
Gilt Measure
---------------------------
LP:15
Attack:5
Thuộc tính rotect
Evasion:25
Giá:4000
Bán tại :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Arc Scale
---------------------------
LP:15
Attack:10
Thuộc tính :Shell
Evasion:25
Giá :5500
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Multiscale
---------------------------
LP:25
Attack:15
Thuộc tính :Bravery
Lp:25
Giá:8000
Nơi bán :Mosphoran Highwaste, Phon Coast

---------------------------
Cross Scale
---------------------------
LP:25
Attack:20
Thuộc tính :Vanish
Evasion:25
Giá :11,000
Nơi bán :Archades

---------------------------
Caliper
---------------------------
LP:50
Attack:26
Thuộc tính :Haste
Evasion:25
Giá :14,000
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Euclid's Sextant
---------------------------
LP:50
Attack:35
Thuộc tính :Bubble
Evasion:25
Giá :--
Nơi tìm :Nhiệm vụ săn ;Tặng phẩm (A Wild Stench, Rank VI)

B>Vũ Khí Hai tay

I-Greatswords


---------------------------
Sword of Kings
---------------------------
LP:--
Attack:30
Thuộc tính :--
Evasion:30
Giá:--
Nơi bán :Storyline Item (bạn sẽ tự động có trên hàng trình )

---------------------------
Treaty Blade
---------------------------
LP:--
Attack:30
Thuộc tính:--
Evasion:30
Giá :--
Nơi tìm :Storyline Item (cũng là một Vũ khí tự có theo câu truyện )

---------------------------
Claymore
---------------------------
LP:50
Attack:82
Thuộc tính :--
Evasion:10
Giá:10,500
Nơi bán :Archades

---------------------------
Defender
---------------------------
LP:70
Attack:91
Thuộc tính :--
Evasion:35
Giá :13,000
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Save the Queen
---------------------------
LP:70
Attack:100
Thuộc tính :--
Evasion:10
Giá :15,000
Nơi tìm :Balfonheim, Nhiệm vụ săn (The Creature Collector, Rank VII)

---------------------------
Ragnarok
---------------------------
LP:90
Attack:109
Thuộc tính :Immobilize (xich chân )
Evasion:10
Giá :--
Nơi tìm :Tặng phẩm sau khi làm nhiệm vụ săn (Fishy Dreams, Rank VII)

---------------------------
Ultima Blade
---------------------------
LP:90
Attack:118
Thuộc tính :--
Evasion:10
Giá :22,800
Nơi tìm :Bạn có thể tìm được tại Pharos Penubra (khu tầng ngầm đọc lại Hd )
Bazaar:Bán các Loot sau Adamantite x2, Death Powder x2, Gnoma Halcyon x1

Nơi tìm các Loot :

Adamantite:Nhiệm vụ săn (Orthos Hunt)
Rớt ra từ Adamantitans
*Nó thường rất khó lấy từ con Adamantitans

Death Powder:Rớt ra từ Bogeys(Zertinian Caverns)

Gnoma Halcyon:Chôm/Rớt ra từ Gnoma Entite(Dalmascan Sands)

---------------------------
Excalibur*
---------------------------
LP:160
Attack:128
Thuộc tính :Holy Damage (ánh sáng )
Evasion:10
Giá:--
Nơi tìm :Kho báu trong Great Crystal (bạn đọc lại Hd Chỗ Thần thú Ultima )

---------------------------
Tournesol
---------------------------
LP:225
Attack:140
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá: 600,000 (Oh chúa ơi )
Nơi tìm :-- Không có chỉ có thể kiếm = Bazaar
Bazaar:Sell Gemsteel x3, Empyreal Soul x3, Serpentarius x3

Nơi tìm Loot :

Gemsteel: Bazaar->Hell-Gate Flame(2) + Scarletite(1) + Damascus Steel(2)
Hell-Gate Flame: Rớt từ con Cerberus(Feywood)
Scarletiterops from Emeralditan(Nabreus Dreadlands)
Steal from Rare Game;Aspidochelon(Cerobi Steppe)
Damascus Steel: Rớt hoặc chôm từ con Bune(Pharos)
Chôm từ con thú hiếm ;Vishno,Anchag,Bluesang

Empyreal Soul:Bazaar->High Arcana(1) + Soul Powder(1) + Wargod's Band(2)
High Arcana*:Rớt ra từ rất nhiều quái vật sau khi bạn mua Canopic Jar
Bazaar->Arcana(10) + Soul of Themasa(1) + Feystone(1)
Soul Powder:Rớt ra từ Etem(Henne Mines)
Chôm từ con thú hiếm ;Vorres(Necrohol of Nabudis)
Wargod's Band:Rớt ra từ Leynir(Nabreus Dreadlands)
Chôm từ con thú hiếm ;Victanir(Nam-Yensa Sandsea)

Serpentariushần thưởng Clan sau khi bạn có 13 Thần thú (Espers )
Chôm từ Thần thú Zodiarc(Henne Mines)
Bazaar->High Arcana(1) + Snake Skin(4) + Serpent Eye(2)
High Arcana->Như trên
Snake Skin:Rớt chôm từ Wildsnake(Giza Plains)
Rớt từ thú hiếm ;Grey Molter(Mosphoran Highwaste)
Rớt từ thú hiếm ;Midgardsormr(Golmore Jungle)
Serpent Eye:Rớt ra từ Basilisks(Feywood)

*Arcana:Rớt ra từ rất nhiều quái vật sau khi bạn mua Canopic Jar
Soul of Themasa:Rớt ra từ Oversoul(Necrohol of Nabudis)
Tặng phẩm sau khi săn ;Dead City Watch(Rank VI)
Chôm từ thú hiếm ;Ishteen(Barheim Passage)
Feystone:Rớt từ Entites monsters
Chúa ơi bảng Loot dài ác ,có lẽ đây là một trong những thanh ,kiếm mệt nhất ? Nếu gặp khó khăn trong việc kiếm Lôt một con nào bạn hãy thử Chain nó (là giết một loại như thế thôi ) tỷ lệ rớt ra sẽ cao hơn ,Hoặc Poach nó (Poach là một kĩ năng trong bảng Techonict )
--------------------------
Wyrmhero Blade
---------------------------
LP:--
Attack:130
THuộc tính :Holy Damage (Ánh sáng )
Evasion:50
Giá :65,535
Nơi tìm :--
Bazaar:Bán các Loot sau Omega Badge x1, Godslayer Badge x1 Lu Shang's Badge x1

Nơi tìm được các Loot trên :

Omega Badge:Rớt ra từ Omega MK XII(Great Crystal, Upper Layer) -OmegaXII

Godslayer Badge:Nhiệm vụ săn ;Farewell to a Legend(Rank VIII) –Yahamat

Lu Shang's Badge:Hoàn thành Fishing mini-game

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Katanas
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Katana :là một trong những vũ tăng Combo hit ,vớt attack không cao nhưng sức mạnh katana còn phục thuộc vào những chỉ số khác ,Và theo mình vũ khí Katana là hàng đầu .
---------------------------
Kotetsu
---------------------------
LP:35
Attack:50
THuộc tính :--
Evasion:5
Giá :3800
Nơi tìm :Rabanastre, Jahara, Rớt ra từ Werewolves(Giza Plains:Mùa khô )

Chain loài Werewolves lên cao để có được thanh Kotetsu từ rất sớm ,tuy rớt ra khá khó khăn nhưng nó sẽ thật tuyệt và xứng đáng vớI công sức bạn bỏ ra . có thể kiếm loài này tạI Starfall Field.

---------------------------
Osafune
---------------------------
LP:35
Attack:54
Thuộc tính :--
Evasion:5
Giá :4800
Nơi tìm :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rớt ra từ thú hiếm (Urutan Exile)

****để xuất hịện con thú hiếm này bạn cần chain combo loài Urutan-Yensa lên đến 100 và con đạI ca (Urutan Exile )sẽ xuất hiện tạI khu vực Nam-Yensa.

---------------------------
Kogaraumaru
---------------------------
LP:35
Attack:58
Thuộc tính :--
Evasion:5
Giá :5600
Nơi tìm :Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Magoroku
---------------------------
LP:40
Attack:62
Thuộc tính :--
Evasion:5
Giá :6600
Nơi tìm :Nalbina, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Murasame
---------------------------
LP:40
Attack:66
Thuộc tính :Water Damage (nước )
Evasion:5
Giá :8500
Nơi bán hon Coast

---------------------------
Kiku-Ichimonji
---------------------------
LP:45
Attack:70
Thuộc tính :--
Evasion:5
Giá :10,500
Nơi bán :Archades

---------------------------
Yakei
---------------------------
LP:45
Attack:74
Thuộc tính :--
Evasion:5
Giá :12,500
Nơi tìm :Balfonheim

---------------------------
Ame-no-Murakumo
---------------------------
LP:50
Attack:78
Thuộc tính :Wind Damage (gió )
Evasion:5
Giá :12,500
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Muramasa
---------------------------
LP:50
Attack:84
Thuộc tính :--
Evasion:5
Giá :--
Nơi tìm :kho báu trong Pharos, Rớt ra từ thú hiếm (Crypt Bunny), Hoặ c chôm từ con thú hiếm (Avenger)

Lưu ý : Kho báu ngầm trong khu vực second Ascent tạI đây bạn cần phảI giết những quái vật có đốm lửa xanh để hình thành con đường chính .Sau khi toàn bộ con đường chính đã hoàn thanh (hoá đá )bạn cần mở các con đường phụ để kiếm kho báu lúc đó bạn chỉ được phép giết các con quái vật có đốm lửa đỏ . ở tận
Cùng con đường cuốI do các quái vật này hình thành bạn sẽ tìm được Muramasa

để làm cho con Crypt Bunny xuất hiện bạn cần giết thất cả các quái vật phía bắc của điểm Save trong rừng Feywood. Nó có thể xuất hiện ngẫu nhiên ở rất nhiều khu vực trong rừng Fey này bạn nên kiên nhẫn di vòng để kiếm . Để cho rớt ra thanh kiếm này lạI một lần khó khăn bạn có thẻ kiếm nó tạI kho báu trong HảI đăng Pharos

Avenger xuất hiện khoảng 40% tạI trước cửa các thang máy , khoảng tầng thứ 63 khu second ascent.

---------------------------
Masamune ( Trường kiếm địa ngục Janmato )
---------------------------
LP:55
Attack:93
Thuộc tính :--
Evasion:5
Giá :88,888
Nơi tìm : Nhiệm vụ săn –Thách đấu cùng Gilgamesh (Battle on the Big Bridge, Rank VII)
Bazaar:bán các Loot Gemsteel x2, Orichalcum x3, Mallet x2

Nơi tìm Loot :

Gemsteel: Bazaar->Hell-Gate Flame(2) + Scarletite(1) + Damascus Steel(2)
Hell-Gate Flame: Rớt ra từ con Cerberus(Feywood)
Scarletite:Rớt ra từ Emeralditan(Nabreus Dreadlands)
Chôm từu thú hiếm ;Aspidochelon(Cerobi Steppe)
Damascus Steel:Rớt hoặc chôm từ Bune(Pharos)
Chôm từ các thú hiếm ;Vishno,Anchag,Bluesang

Orichalcum:Rớt ra từ con Deidar(Pharos)
Chôm từ con thú hiếm ;Vishno(Pharos)
*Để làm cho Vishno bạn cần phảI giết con Deidar và nó sẽ xuất hiện khoảng tầng thứ 48.


~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ninja Swords
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ninja Swords là thanh kiếm các bạn vẫn thường thấy trong Ninja Master Nhật sử dụng ,tất cá đều có thuộc tính bóng đêm và +20 eva ,về độ combo hit có lẽ Ninja katana là số một ,mặt khác sức mạnh các thành này còn phụ thuộc vào các chỉ số streng và speed . Genji Gloves/ Cat-Ear Hood làm thanh Ninja katana càng
Thêm mạnh mẽ .Nhưng có một điều có lẽ làm bạn hơi phiền lòng vì tất cả các thanh ninja mang thuộc tính bóng đêm vì vậy không dùng để giết các kẻ thù Undead được .

---------------------------
Ashura
---------------------------
LP:40
Attack:51
Thuộc tính ark Damage (bóng đêm )
Evasion:20
Giá :5600
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Sakura-Saezuri
---------------------------
LP:40
Attack:56
Thuộc tính ark Damage
Evasion:20
Giá :7000
Nơi bán :Rabanastre, Nalbina, Mosphoran Highwaste

---------------------------
Kagenui
---------------------------
LP:40
Attack:62
THuộc tính ark Damage –Slow (chậm )
Evasion:20
Giá :10,000
Nơi bán hon Coast, Archades

---------------------------
Koga Blade
---------------------------
LP:45
Attack:67
Thuộc tính ark Damage
Evasion:20
Giá :--
Nơi bán :Cockatrice Side Quest

---------------------------
Iga Blade
---------------------------
LP:45
Attack:67
Thuộc tính ark Damage
Evasion:20
Giá :--
Nơi bán :Treasure in Sochen Cave Palace

---------------------------
Orochi
---------------------------
LP:45
Attack:72
thuộc tính ark Damage-Disable
Evasion:20
Giá :15,200
Nơi tìm :--
Bazaar:bán Loot Coeurl Whiskers x2, Sickle-Blade x2, Cancer Gem x3

Cách kiếm Loot:

Coeurl Whiskers:rớt từ con Ose(Great Crystal, Upper Layer)
Chôm từ thú hiếm ;Grimalkin(Tchita Uplands)

Sickle-Blade:Rớt từ con Preying Mantis(Feywood)
Chôm từ thú hiếm ;Rageclaw(Salikawood)

Cancer Gem:rớt từ Preying Mantis(Feywood)

---------------------------
Yagyu Darkblade
---------------------------
LP:80
Attack:80
Thuộc tính ark Damage
Evasion:20
Cost:--
Cách kiếm :rớt ra từ thú hiếm ;Bombshell

Bombshell xuất hiện rất ngẫu nhiên , khu phía tây-Nam từ Gate Crystal (cổng dịch chuyển ). thường xuất hiện ngay chỗ đường ray có hai con rồng ,tỷ lệ rớt ra Yagyu Darkblade ko cao

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Spears
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Giáo là một loạI vũ khí có sức tấn công mạnh nhất ,và cũng không quá khó cho việc kiếm thanh giáo cuốI Zodiac nếu bạn đọc kĩ Hd và né những kho báu không được lấy .bạn sẽ sớm có thanh giáo cuốI ngay ngôi
đền Nabudis

---------------------------
Javelin
---------------------------
LP:15
Attack:30
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :1400
Nơi bán :Rabanastre, Bhujerba

---------------------------
Spear
---------------------------
LP:15
Attack:36
Thuộc tính:--
Evasion:8
Giá :2200
Nơi tìm :Rabanastre

---------------------------
Partisan
---------------------------
LP:25
Attack:42
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :3500
Nơi tìm :Rabanastre, Jahara

---------------------------
Heavy Lance
---------------------------
LP:25
Attack:48
Thuộc tính :Slow (chậm )
Evasion:8
Giá :4800
Nơi tìm :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Storm Spear
---------------------------
LP:30
Attack:54
Thuộc tính :Lighting Damage
Evasion:8
Giá :5800
Nơi tìm :Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Obelisk
---------------------------
LP:30
Attack:60
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :7500
Nơi tìm :Mosphoran Highwaste, Phon Coast

---------------------------
Halberd
---------------------------
LP:35
Attack:66
THuộc tính :--
Evasion:8
Giá :10,000
Nơi tìm hon Coast, Archades

---------------------------
Trident
---------------------------
LP:35
Attack:72
THuộc tính :Ice Damage
Evasion:8
Giá :12,500
Nơi tìm :Balfonheim

---------------------------
Holy Lance
---------------------------
LP:40
Attack:78
THuộc tính :Holy Damage
Evasion:8
Giá :14,500
Nơi tìm :Balfonheim

---------------------------
Gungnir
---------------------------
LP:40
Attack:84
Thuộc tính :Fire Damage (hỏa )
Evasion:8
Cost:15,300
Nơi tìm almascan Westersand,Rớt ra từ con Bunes tạI Pharos
Bazaar: bán các Loot Ketu Board x2, Broken Spear x2, Mystletainn x2

Nơi tìm Loot:

Ketu Board:

Broken Spear:

Mystletainn:

---------------------------
Dragon Whisker
---------------------------
LP:60
Attack:91
Thuộc tính :--
Evasion:8
Cost:--
Nơi tìm :kho báu tạI Cerobi Steppe, kho báu tại Pharos

---------------------------
Zodiac Spear (vũ khí atk mạnh nhất )
---------------------------
LP:235
Attack:150
thuộc tính :--
Evasion:8
Cost:--
Nơi tìm :Kho báu tạI Necrohol of Nabudis* (xin đọc lưu ý ). hoặc kho báu tạI Henne Mines khu Phase 2 Dig
Lưu ý ****để có được kho báu tạI Necrohol of Nabudis thì những rương sau bạn ko được mở *******

Rương báu trước cửa nhà lão Dalan, Lowtown Rabanastre.
Rương báu Elixir khu vực Rabanastre lúc xuống cống ngầm dụ bọn lính ; góc đông nam của khu cellars
Kho báu bên ngoài Nalbina Dungeon trong cái phòng bạn lấy đồ lạI
Và cuốI cùng , the 16 rương báu tạI khu Đông bắc của Phon Coast (chính xác mà nói 16 cái này tập trung một chỗ trên bãi biển trong khá kì khôi .mặt khác có lẽ trước khi đến đây bạn đã có thể lấy thanh giáo Zodiac này rồI )

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Poles
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
là gậy pháp thuật ,vũ khí này có điểm đặc biệt là chống lạI những kẻ thù có Def Magikc

---------------------------
Oaken Pole
---------------------------
LP:15
Attack:27
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá :1300
Nơi bán :Rabanastre, Bhujerba

---------------------------
Cypress Pole
---------------------------
LP:15
Attack:33
Thuộc tính :Earth Damage (đất )
Evasion:25
Giá :2000
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Battle Bamboo
---------------------------
LP:25
Attack:39
Thuộc tính:--
Evasion:25
Giá :3200
Nơi bán :Rabanastre, Jahara

---------------------------
Musk Stick
---------------------------
LP:25
Attack:45
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá :4300
Nơi bán :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Iron Pole
---------------------------
LP:30
Attack:51
Thuộc tính :Slow (chậm )
Evasion:25
Giá :5300
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Six-Fluted Pole
---------------------------
LP:30
Attack:57
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá :6800
Nơi bán :Mosphoran Highwaste, Phon Coast

---------------------------
Gokuu Pole
---------------------------
LP:30
Attack:63
THuộc tính :--
Evasion:25
Giá :9000
Nơi bán hon Coast, Archades

---------------------------
Zephyr Pole
---------------------------
LP:35
Attack:69
Thuộc tính :Wind Damage (gió )
Evasion:25
Giá :11,200
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Ivory Pole
---------------------------
LP:35
Attack:75
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá :13,500
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Sweep
---------------------------
LP:45
Attack:81
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá :16,200
Nơi bán :Bhujerba

---------------------------
Eight-Fluted Pole
---------------------------
LP:45
Attack:88
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá :--
Nơi bán : Chôm từ con thú hiếm (Vagrant Soul), Hoặc cũng có thể Chôm từ con (Abelisk)

Vagrant Soul Xuất hiện trong Subterra B3F(Pharos), Khu phía Bắc , Đi từ cánh cửa khu Tây-Bắc
Điều kiện tiên quyết là đã thực hiện xong nhiệm vụ săn God or Devil

Abelisk cũng xuất hiện trong Ridoran Cataract, khu vực thứ hai của Airship Angle,
Xuất hiện thường cũng rất ngẫu nhiên .

---------------------------
Whale Whisker
---------------------------
LP:125
Attack:108
Thuộc tính :--
Evasion:25
Giá :60,000
Nơi bán :--
Bazaar:bán các Loot sau vào shop Mythril x3, Corpse Fly x3, Aquarius Gem x1

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Rods
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Rods là cây gậy phép thuật nó sẽ tăng cường lượng Mp và sức mạnh pháp thuật của nhân vật. Rods thường đánh tay khá yếu .Bạn có thể dùng Rods cho nhân vật chuyên phục hồI máu và dùng pháp thuật của mình . Rods sẽ có thêm chỉ số cộng “Magick Power” và “Mp” .

---------------------------
Rod
---------------------------
LP:15
Attack:30
THuộc tính :--
Evasion:6
Magick Power:1
MP:5
Giá :1500
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Serpent Rod
---------------------------
LP:15
Attack:34
Thuộc tính :Ice Damage (băng )
Evasion:6
Magick Power:2
MP:10
Giá :2100
Nơi bán :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Healing Rod
---------------------------
LP:25
Attack:13
Thuộc tính :Regen (phục hồI máu theo thờI gian )
Evasion:6
Magick Power:3
MP:12
Giá :3000
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace,Jahara, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Gaia Rod
---------------------------
LP:25
Attack:38
Thuộc tính :Earth Damage (Đất )
Evasion:6
Magick Power:2
MP:16
Giá :3300
Nơi bán :Nalbina, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Power Rod
---------------------------
LP:30
Attack:44
Thuộc tính :--
Evasion:6
Magick Power:3
MP:15
Giá :4500
Nơi bán hon Coast, Archades

---------------------------
Empyrean Rod
---------------------------
LP:30
Attack:50
Thuộc tính :--
Evasion:6
Magick Power:2
MP:20
Giá :6200
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Holy Rod
---------------------------
LP:35
Attack:53
Thuộc tính :Holy Damage (ánh sáng )
Evasion:6
Magick Power:2
MP:30
Giá :--
Nơi tìm :Kho báu tạI Pharos
*** Chính xác mà nói là nó nằm ngay khu tầng 2 của Pharos .bạn cần giết các con có đốm lửa đỏ để hình thành con đường dẫn đến kho báu này .nguyên tắc giết các con này bạn chịu khó tìm đọc ở trên .

---------------------------
Rod of Faith
---------------------------
LP:120
Attack:24
Thuộc tính :Faith (gia tăng Pháp thuật )
Evasion:6
Magick Power:3
MP:35
Giá :--
Nơi tìm :Mt. Bur-Omisace sau khi bạn đánh bạn con King Behemoth trong nhiệm vụ săn “Hunt” (Rank VII)
*** Đây là nhiệm vụ săn kế cuốI tiếp bạn phảI hoàn tất các nhiệm vụ săn đã nhận .Sau đó nhận nhiệm vụ săn tạI phố ngầm “down town .trong nhà daran” .sau đó tớI rừng Fey quét sạch kẻ thù ở hai khu vực cuốI
cùng “Feywood” sau đó tiếu diệt King behemoth sau khi nhận tậng phẩm tạI phố ngầm .Bạn dịch chuyển tớI Mt.Bur-Omisace tạI khu vực số 2 có cô gái tai thỏ và rất hnều ngườI đứng ngồI .Nơi đó bạn sẽ thấy một tảng đá có hình như một cái đầu rồng bạn hãy tớI kiểm tra (lúc này nó đã hiện ra thông báo cho phép bạn tương tác” .Nhấn đấm vào nó để nhận được gậy cuốI và 500.000 Tiền .

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Staves
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Staves Cũng là một loạI gậy pháp thuật nhưng thay vì tăng Magick thì gậy này tăng cường thuộc tính ,attack tay của loạI gậy này cũng phụ thuộc một phần vào Magick power .

---------------------------
Oak Staff
---------------------------
LP:15
Attack:18
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :400
Nơi bán :Rabanastre, Bhujerba, Nalbina

---------------------------
Cherry Staff
---------------------------
LP:15
Attack:24
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :800
Nơi bán :Bhujerba, Rabanastre

---------------------------
Wizard's Staff
---------------------------
LP:15
Attack:30
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :1500
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Flame Staff
---------------------------
LP:25
Attack:33
Thuộc tính :Fire Spells increased by 50% bonus damage (tăng cường thuộc tính hoả 50% )
Evasion:8
Giá :2400
Nơi bán :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Storm Staff
---------------------------
LP:25
Attack:33
Thuộc tính :Thunder Spells increased by 50% bonus damage (tăng cường thuộc tính sét 50% )
Evasion:8
Giá :2400
Nơi bán :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Glacial Staff
---------------------------
LP:25
Attack:33
Thuộc tính :Ice Spells increased by 50% bonus damage (tăng cường thuộc tính băng 50 % )
Evasion:8
Giá :2400
Nơi bán :Jahara, Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Golden Staff
---------------------------
LP:30
Attack:38
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :3500
Nơi bán :Rabanastre, Nalbina, Mosphoran Highwaste

---------------------------
Judicer's Staff
---------------------------
LP:30
Attack:43
Thuộc tính :Stop (dừng )
Evasion:8
Giá :5700
Nơi bán :Archades

---------------------------
Cloud Staff
---------------------------
LP:30
Attack:48
Thuộc tính :Water Spells increased by 50% bonus damage (Nước tăng cường 50% )
Evasion:8
Giá :8000
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Staff of the Magi
---------------------------
LP:100
Attack:46
Thuộc tính :--
Evasion:8
Giá :--
Location:Chôm từ thú hiếm (Luxollid) tạI hảI đăng Pharos Tầng ngầm

Luxollid sẽ xuất hiện sau khi bạn giết Vagrant Soul, Dừng rờI khỏI khu vực khác ,
Duy chỉ quay lạI Subterra B2F, Khu phía Nam . Đi từ cánh cửa phía ???????.


Vũ KHí Đánh Tầm xa


Là những loạI vũ khí đánh xa .Bạn dùng đế tần công chủ yếu các con quái vật bay rất hữu dụng . những loạI vũ khí này thường có Arrows ,Buller ,Boms Hỗ trợ .
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Bows
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Thật lý thú là sức mạnh cung lại phụ thuộc vào thờI tiết khu vực , giống như mưa tạI Giza Plains sẽ ảnh hơrng trực tiếp đến sức mạnh của .
Độ sắt thương được hình thành dựa vào các chỉ số strength , speed, arrows strength, và cả
enemy's defense. Bow không có cộng sức né và phòng thủ .
---------------------------
Short Bow
---------------------------
LP:20
Attack:17
Giá :500
Nơi tìm :Barheim Passage, Bhujerba, Rabanastre, Fran's starting weapon (vũ khí mặc định của Fran )

---------------------------
Silver Bow
---------------------------
LP:20
Attack:22
Giá:1000
Nơi bán :Nalbina, Bhujerba, Rabanastre

---------------------------
Aevis Killer
---------------------------
LP:30
Attack:27
Giá :1500
Nơi bán :Bhujerba, Rabanastre

---------------------------
Longbow
---------------------------
LP:30
Attack:33
Giá :3000
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Killer Bow
---------------------------
LP:30
Attack:39
Giá :2000
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Elfin Bow
---------------------------
LP:35
Attack:45
Giá :4200
Nơi bán :Rabanastre, Jahara

---------------------------
Loxley Bow
---------------------------
LP:35
Attack:51
Giá :5200
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Jahara, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Giant Stonebow
---------------------------
LP:40
Attack:57
Giá :6000
Nơi bán :Nalbina, Mt. Bur-Omisace, Rabanastre

---------------------------
Burning Bow
---------------------------
LP:40
Attack:63
Giá :7500
Nơi bán :Mosphoran Highwaste, Phon Coast, Steal from Dive Talon in
Westersands.

---------------------------
Traitor's Bow
---------------------------
LP:45
Attack:69
Giá :10,000
Nơi bán hon Coast, Archades

---------------------------
Yoichi Bow
---------------------------
LP:45
Attack:75
Giá :12,500
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Perseus Bow
---------------------------
LP:60
Attack:81
Giá :14,500
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Artemis Bow
---------------------------
LP:60
Attack:87
Giá :15,800
Nơi bán :--
Bazaar:Bán các Loot sau Great Serpent Fang x2, Moondust x2, Sylphi Halcyon x1

---------------------------
Sagittarius
---------------------------
LP:120
Attack:93
Giá :60,000
Nơi bán :--
Bazaar:Bán các Loot sau Beastlord Horn x3, Moon Ring x3, Sagittarius Gem x4
*** các loot này hơi khó tìm ,thông tin sẽ cập nhậu sau

==============================
Arrows
==============================

Để cho cung càng thêm mạnh thì Mũi cung “Arrows” sẽ hỗ trợ phần nào
---------------------------
Onion Arrows
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính :--
Giá :100
Nơi bán :Nalbina, Jahara, Mt. Bur-Omisace

---------------------------
Parallel Arrows
---------------------------
Attack:2
THuộc tính :--
Giá :600
Bazaar:các Loot Bat Fang, Rat Pelt x2, Dark Stone x2

---------------------------
Fiery Arrow
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính :Fire Damage (hoả )
Giá :3800
Bazaar:Crooked Fang x2, Fire Stone x4

---------------------------
Bamboo Arrows
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính oison (độc )
Giá :6280
Bazaar:Bat Fang x5, Yellow Liquid x1, Water Magicite x3

---------------------------
Lightning Arrows
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính :Thunder Damage (sét )
Cost:--
Cách tìm : Tặng phẩm nhiệm vụ săn ; Chase through the Woods

---------------------------
Assassin's Arrows
---------------------------
Attack:3
Thuộc tính :KO (chết )
Giá :--
Location: Wyrm Wrath's Renewal
(tặng phẩm nhiệm vụ săn )

---------------------------
Ice Cloud Arrows
---------------------------
Attack:4
Thuộc tính :Ice Damage (băng )
Giá :17,200
Bazaar:Spiral Incisor x4, Antarctic Wind x2, Ice Crystal x7

---------------------------
Artemis Arrows
---------------------------
Attack:5
Thuộc tính :Eart Damage (đất )
Giá :15,000
Bazaar:Vampyr Fang x2, Dorsal Fin x2, Gemini Gem x3


~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Crossbows
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Crossbows gần như Bow nhưng có lẽ hay hụt hơn ,Bow là cung còn CrossBows là nỏ ,bạn có thể gia tăng sức mạnh và thuộc tính của Crossbow bằng mũi nỏ “Bolts”.

---------------------------
Bowgun
---------------------------
LP:25
Attack:40
Giá :3800
Nơi bán :Rabanastre, Jahara

---------------------------
Crossbow
---------------------------
LP:25
Attack:46
Giá :5200
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Jahara, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Paramina Crossbow
---------------------------
LP:30
Attack:52
Giá :6600
Nơi bán :Rabanastre, Mt. Bur-Omisace, Nalbina

---------------------------
Recurve Crossbow
---------------------------
LP:30
Attack:58
Giá :9500
Nơi bán hon Coast, Archades

---------------------------
Hunting Crossbow
---------------------------
LP:35
Attack:64
Giá :12,500
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Penetrator Crossbow
---------------------------
LP:35
Attack:70
Giá :15,500
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Gastrophetes
---------------------------
LP:75
Attack:76
Giá :--
Nơi tìm :Chôm từ con thú hiếm (Pallicant)

Pallicant xuất hiện tạI Ridoran Cataract. Phía bắt từ đấu trường Colosseum (khu vực vòng tròn đổ nát
), Giết hết tất cả quái vật nơi đây vào vào ra lạI sẽ gặp nó ngay .không quá khó khăn để kiếm vài cây nỏ dạng này xài .nếu khó chôm bạn có thể đeo găng tay hỗ trợ chôm đồ .

==============================
Bolts
==============================
mũi nỏ hỗ trợ cho CrossBows
---------------------------
Onion Bolts
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính :--
Giá :100
Nơi bán :Nalbina, Jahara, Mt. Bur-Omisace

---------------------------
Long Bolts
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính :Slow (chậm )
Giá :6480
Bazaar:Crooked Fang x4, Yellow Liquid x2, Ice Stone x1

---------------------------
Stone Bolts
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính isable (bất lực ? )
Giá :9980
Bazaar:Bunch of Needles x1, Festering Flesh x2, ice Magicite x5

---------------------------
Lead Bolts
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính :Immobilize (xích chân )
Giá :--
Nơi tìm :Nhiệm vụ săn ;Shelled Obstruction, Rank IV

---------------------------
Black Bolts
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính :Blind (mù )
Giá :11,220
Bazaar:Spiral Incisor x3, Silver Liquid x3, Dark Crystal x3

---------------------------
Time Bolts
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính :--
Giá :17,800
Bazaar:Wyvern Fang x4, Ancient Bone x3, Holy Crystal x9

---------------------------
Sapping Bolts
---------------------------
Attack:3
Thuộc tính :Sap (độc )
Giá :--
Nơi tìm : Nhiệm vụ săn ; Fishy Dreams, Rank VI

---------------------------
Grand Bolts
---------------------------
Attack:4
Thuộc tính :--
Giá :15,000
Bazaar:Wrath of Gods x2, Ring Wyrm Liver x2, Capricorn Gem x3

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Guns
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Guns là một loạI vũ khí khá chậm , nhưng độ chính xác là 100% hay đạt Critical . Độ sát thương phụ thuộc vào sức mạnh khẩu súng và đạn . Guns có một cái hay là xuyên giáp kẻ thù có giáp cao .

---------------------------
Altair
---------------------------
LP:30
Attack:6
Evasion:10
Giá :500
Nơi bán Rabanastre, Bhujerba,, Nalbina, Balthier's starting gun (vũ khí mặc định của Balthier )

---------------------------
Capella
---------------------------
LP:30
Attack:10
Evasion:10
Giá :1400
Nơi bán :Rabanastre, Bhujerba

---------------------------
Vega
---------------------------
LP:40
Attack:14
Evasion:10
Giá :2400
Nơi bán :Rabanastre

---------------------------
Sirius
---------------------------
LP:40
Attack:18
Evasion:10
Giá :4000
Nơi bán :Rabanastre, Jahara

---------------------------
Betelgeuse
---------------------------
LP:50
Attack:22
Evasion:10
Giá :5400
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Jahara, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Ras Algethi
---------------------------
LP:50
Attack:26
Evasion:10
Giá :7000
Nơi bán :Rabanastre, Nalbina, Mosphoran Highwaste

---------------------------
Aldebaran
---------------------------
LP:60
Attack:30
Evasion:10
Giá :10,000
Nơi bán hon Coast, Archades

---------------------------
Spica
---------------------------
LP:60
Attack:34
Evasion:10
Giá :13,000
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Antares
---------------------------
LP:80
Attack:39
Evasion:10
Giá :16,000
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Arcturus
---------------------------
LP:80
Attack:44
Evasion:10
Giá :19,800
Nơi bán :--
Bazaar:Yensa Fin x2, Wyvern Wing x2, Salamand Halcyon x1

---------------------------
Fomalhaut (sung cuốI )
---------------------------
LP:150
Attack:50
Giá :--
Nơi tìm :Kho báu tạI Cerobi Steppe, Lhusu Mines, Pharos
*******Cerobbi Steppe hơi khó tìm và tỷ lệ ra không cao bạn cần phảI đeo vòng Diamond
-Bạn có thể tìm rất dễ và rất sớm tạI Lhusu Mines sau khi giết con Cua điện chúa cùng một đám cua điện một trong nhiệm vụ săn bạn vào sâu bên tronghang ổ của nó kiếm cái rương và nếu may mắn nó sẽ là Fomalhaut .
-Pharos không quá khó cái rương tầng ngầm 2 (hoặc 3 không nhớ rõ ) .Bên cạnh rương có con Magic Port (loạI Magic Port này bạn có thể dùng súnng Fomalhaut để giết một lượng Lp đáng kể đấy ) ,nếu bạn đeo vòng Diamond thì sẽ lấy được Megaxilin .

==============================
Bullets
==============================

---------------------------
Onion Shot
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính :--
Giá :100
Nơi tìm :Nalbina, Jahara, Mt. Bur-Omisace

---------------------------
Silent Shot
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính :Silence
Giá :1680
Bazaar:Fish Scale x2, Green Liquid x1, Dark Stone x3

---------------------------
Aqua Shot
---------------------------
Attack:3
Thuộc tính :Water Damage (Thủy )
Giá :2980
Bazaar:Yensa Scale x1, Green Liquid x3, Water Stone x4

---------------------------
Wyrmfire Shot
---------------------------
Attack:3
Thuộc tính :Fire Damage (Hỏa )
Giá :--
Nơi mua :quay lạI Barheim nhiệm vụ phụ sẽ nhận được tặng phẩm
(cập nhậu sau )

---------------------------
Mud Shot
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính :Blind, Earth Damage (Thổ )
Giá :9080
Bazaar:Ichthon Scale x4, Silver Liquid x3, Earth Crystal x3

---------------------------
Windslicer Shot
---------------------------
Attack:4
Thuộc tính :Wind Damage (Phong )
Giá :15,200
Bazaar:Ring Wyrm Scale x4, Silver Liquid x5, Wind Crystal x7

---------------------------
Dark Shot
---------------------------
Attack:4
Thuộc tính ark Damage (Bóng đêm )
Giá :--
Nơi tìm : Nhiệm vụ săn ; The Black Sorcerer,Rank V

---------------------------
Stone Shot
---------------------------
Attack:3
Thuộc tính etrify (hoá đá )
Giá :15,000
Bazaar:Mirror Scale x2, Tyrant Bone x2, Libra Gem x3

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Hand-Bombs
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Hand-Bombs dame cực kì dao động Độ sát thương lại phụ thuộc vào strength và vitality, atk của vũ khí và phòng thủ kẻ thù . Hand-Bombs ko có chỉ số Evasion và cũng ko có thuộc tính .

---------------------------
Hornito
---------------------------
LP:25
Attack:50
Giá :5800
Nơi bán :Mt. Bur-Omisace, Nalbina, Rabanastre

---------------------------
Fumarole
---------------------------
LP:25
Attack:58
Giá :8500
Nơi bán hon Coasr

---------------------------
Tumulus
---------------------------
LP:30
Attack:66
Giá :12,000
Nơi bán :Archades

---------------------------
Caldera
---------------------------
LP:30
Attack:75
Giá :16,000
Nơi bán :Balfonheim

---------------------------
Volcano
---------------------------
LP:45
Attack:85
Giá :--
Nơi bán: Tặng phẩm Nhiệm vụ săn ;Paying for the Past, Rank VI

==============================
Bombs
==============================

---------------------------
Onion Bombs
---------------------------
Attack:1
Thuộc tính :--
Giá :100
Nơi bán :Nalbina, Jahara, Mt. Bur-Omisace

---------------------------
Poison Bombs
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính oison
Giá :9800
Bazaar:Bomb Shell x1, Fire Crystal x3

---------------------------
Stun Bombs
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính :Stop
Giá :--
Nơi bán :Tặng phẩm nhiệm vụ săn ,The Deserter's Revenge, Rank V

---------------------------
Stink Bombs
---------------------------
Attack:2
Thuộc tính :Sap
Giá :--
Nơi bán :Tặng phẩm nhiệm vụ săn ;Carrot Stalk, Rank VII

---------------------------
Oil Bombs
---------------------------
Attack:3
Thuộc tính :Oil
Giá :10,625
Bazaar:Bomb Ashes x3, Book of Orgain x2, Fire Crystal x3

---------------------------
Chaos Bombs
---------------------------
Attack:4
Thuộc tính :Confuse
Giá :17,800
Bazaar:Bomb Shell x4, Book of Orgain-Cent x3, Fire Crystal x7

---------------------------
Water Bombs
---------------------------
Attack:5
Thuộc tính :Water Damage (Thủy)
Giá :7800
Bazaar:Book of Orgain x3, Putrid Liquid x3, Water Crystal x10

---------------------------
Castellanos
---------------------------
Attack:6
Thuộc tính :--
Giá :12,000
Bazaar:Bomb Fragment x3, Frog Oil x2, Aries Gem x3
Tài sản của Squall FFFC
Tài sản
Pet:

Chữ kí của Squall FFFC
avatar
Squall FFFC
Khai Quốc Công Thần
Khai Quốc Công Thần

EXP : 776
AP : 22
Gil : 2613
Join date : 28/11/2012
Birthday : 17/10/1993
Age : 23
Location : Balamb Garden
HP :

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Hướng dẫn & thảo luận về Final Fantasy XII (12)

Bài gửi by Squall FFFC on Mon Dec 03, 2012 10:59 pm

Bảng danh sách các *Magic&Technicks *
-------------------------------------------------------------------------


Sau sk :sau sự kiện (có nghĩa sau khi bạn hoàn tất nhiệm vụ tạI khu vực
đó
TạI ngôi đền cổ Nabudis có một cửa hàng ẩn .
TạI Rabanastre có một tiệm tạp hóa Clan ,tạI ngay khu chợ Bazzard tạI đây cập nhập mới các item khi bạn hộI đủ cấp độ Clan .trong đó có rất nhiều item hữu dụng
---------------
< White Magic >
---------------
Các White Magic này đa số là chiêu phục hồI và hỗ trợ :


=========================================================
| LV | .... Tên ... | MP | .... Cửa hàng bán tạI .... | Giá |
=========================================================
| 1 | Cure .... | 8 | ...Rabanastre ... | 200 |
| ..| Blindna ... | 8 | ....Rabanastre ... | 200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 2 | Vox | 8 | SkyCity of Bhujerba | 300 |
|.. | Poisona | 8 | Rabanastre | 200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 3 | Cura | 32 | Dalmasca Westersand | 1500 |
| ..| Raise | 22 | Dalmasca Westersand | 1900 |
| ..| Stona | 12 | SkyCity of Bhujerba | 800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 4 | Esuna | 24 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 2800 |
| ..| Regen | 16 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 1900 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 5 | Curaga | 28 | Eruyt Village | 3200 |
| ..| Dispel | 16 | Rabanastre (sau sk Bur Omisace) | 4500 |
|... | Reboot | 20 | Phon Coast | 5800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 6 | Curaja | 68 | Balfonheim | 11700 |
| ..| Dispega | 36 | Balfonheim | 8200 |
| ..| Arist | 50 | Balfonheim (sau sk Giruvegan) | 9700 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 7 | Holy | 60 | Balfonheim (sau sk Pharos at Ridorana)| 11200 |
|.. | Esunage | 72 | Balfonheim (sau sk Giruvegan) | 14900 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 8 | Renew | 98 | Dalmasca Westersand (gần cuốI game ) | 39600 |
-------------------------------------------------------------------------
Renew :này phục hồI toàn bộ lượng Hp Cho các nhân vật nhưng nó chỉ có sau khi bạn thực hiện xong sk Pharos at Ridorana và chờ đợI cho đến khi nó có bán tạI Dalmasca Westersand (làng ven sông chỗ vợ Dantro )

-------------------------------------------------------------------------
---------------
< Black Magic >
---------------
Các Black Magic này là các chiêu tấn công pháp thuật

=========================================================================
| LV | Tên | MP | Cửu hàng bán tạI | Giá |
=====-============-====-=======================================-=========
| 1 | Fire | 8 | Rabanastre | 200 |
|.. | Thunder | 8 | Rabanastre | 200 |
| ..| Blizzard | 8 | Rabanastre | 200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 2 | Water | 12 | SkyCity of Bhujerba | 800 |
|.. | Aero | 16 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 1200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 3 | Fira | 18 | Bur Omisace | 3000 |
|.. | Thundara | 18 | Bur Omisace | 3000 |
| ..| Blizzara | 18 | Bur Omisace | 3000 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 4 | Bio | 24 | Rabanastre (sau sk Bur Omisace) | 4900 |
|.. | Aeroga | 38 | Thành phố Achades | 6800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 5 | Firaga | 42 | Balfonheim | 8200 |
|.. | Thundaga | 42 | Balfonheim | 8200 |
|.. | Bilzzaga | 42 | Balfonheim | 8200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 6 | Shock | 34 | Balfonheim (sau sk Pharos at Ridorana)| 9400 |
|.. | Schourge | 48 | Balfonheim (sau sk Pharos at Ridorana)| 11200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 7 | Flare | 48 | Balfonheim (sau sk Pharos at Ridorana)| 11200 |
|..| Ardour | 60 | Barheim Passage (sau sk P.at Ridorana)| 15600 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 8 | Scathe | 70 | Nabudis (sau sk Pharos at Ridorana) | 18100 |
-------------------------------------------------------------------------


-------------------------------------------------------------------------
--------------
< Time Magic >
--------------

=========================================================================
| LV | Tên | MP | Cửa hàng bán tại | Giá |
=====-============-====-=======================================-=========
| 1 | Slow | 8 | Rabanastre | 200 |
|.. | Immobilize| 16 | Rabanastre | 600 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 2 | Disable | 16 | Rabanastre | 600 |
|.. | Reflect | 12 | SkyCity of Bhujerba | 800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 3 | Break | 14 | Dalmasca Westersand | 900 |
|.. | Warp | 18 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 1700 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 4 | Bleed | 12 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 1100 |
|.. | Balance | 18 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 1500 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 5 | Levitaga | 20 | Eruyt Village | 2800 |
|.. | Haste | 20 | Bur Omisace | 3400 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 6 | Count | 8 | Bur Omisace | 3100 |
|.. | Stop | 20 | Bur Omisace | 3700 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 7 | Reflectga | 24 | Achades | 6800 |
|.. | Slowga | 24 | Balfonheim (sau sk Pharos at Ridorana)| 10400 |
| ..| Hastega | 70 | Dalmasca E.sand (sau sk P.at Ridorana)| 16600 |
-------------------------------------------------------------------------


-------------------------------------------------------------------------
----------------
< Green Magic >
---------------
Các Green Magic đa số là chiêu hỗ trợ không gây sát thương
=========================================================================
| LV | Tên | MP | Cửa hàng bán tại | Giá |
=====-============-====-=======================================-=========
| 1 | Protect | 8 | Rabanastre | 200 |
|.. | Blind | 10 | Rabanastre | 200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 2 | Poison | 10 | Rabanastre | 500 |
|.. | Shell | 8 | Rabanastre | 300 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 3 | Silence | 8 | Sky City of Bhujerba | 400 |
|.. | Sleep | 10 | Dalmasca Westersand | 700 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 4 | Oil | 8 | Dalmasca Westersand | 600 |
|.. | Toxify | 26 | Bur Omisace | 4100 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 5 | Silenga | 22 | Imperial City of Archades | 6800 |
|.. | Blindga | 20 | Imperial City of Archades | 6800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 6 | Brave | 24 | Rabanastre Tiệm tạp hoá Clan | 5800 |
|.. | Faith | 24 | Rabanastre Tiệm tạp hoá Clan | 5800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 7 | Sleepga | 26 | Balfonheim | 7900 |
|.. | Shellga | 40 | Balfonheim (sau sk Giruvegan) | 9900 |
|.. | Protecga | 36 | Balfonheim (sau sk Giruvegan) | 9400 |
-------------------------------------------------------------------------


-------------------------------------------------------------------------
--------------
< Dark Magic >
--------------
Các Dark Magic này là các chiêu thức bóng đêm
=========================================================================
| LV | Tên | MP | Nơi cửa hàng bán | Giá |
=====-============-====-=======================================-=========
| 1 | Dark | 10 | Rabanastre | 500 |
|.. | Berserk | 10 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 1000 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 2 | Confu | 10 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 1400 |
|.. | Gravity | 20 | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 2800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 3 | Decoy | 10 | Eruyt Village | 2500 |
| ..| Drain | 18 | Eruyt Village | 3200 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 4 | Syphon | 2 | Inside Airship | 4000 |
| ..| Vanish | 24 | Bur Omisace (sau Miriam) | 4900 |
|.. | Dara | 20 | Phon Coast | 5800 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 5 | Death | 30 | Rabanastre (sau khi Bur Omiseca) | 5200 |
|.. | Bubble | 32 | Rabanastre Tiệm tạp hoá Clan | 3300 |
|.. | | | có bán tạI máy bay (cuốI game) | |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 6 | Vanishga | 60 | Rabanastre (Sau Bur Omiseca) | 8700 |
|.. | Reverse | 50 | Rabanastre Tiệm tạp hoá Clan | 7600 |
|-----------------------------------------------------------------------|
| 7 | Graviga | 36 | Archades | 6800 |
|.. | Darkga | 30 | Balfonheim (sau Giruvegan) | 9400 |
-------------------------------------------------------------------------


-------------------------------------------------------------------------
-------------
< Technicks >
-------------

Là các Kĩ năng hỗ trợ bạn
*tên các Techicks chưa được cập nhật mớI
=========================================================================
| Name | Shop Location | Cost |
====================-==========================================-=========
| Achiles | Rabanastre (sau sk Tomb of Raithwall) | 8800 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Arithmetic | Rabanastre (sau sk Barheim Passage) | 2048 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Charge | Rabanastre (sau Giza Plains) | 1700 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Darkness | Rabanastre (sau sk Barheim Passage) | 6400 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Darkness Kill | Nalbina (sau Bur Omisace) | 6800 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Destroy Attack | Balfonheim (sau Giruvegan) | 3500
| Power Break | | |
|------------------------------------------------------------------------|
| Destroy Defence | Balfonheim | 3800 |
| Armor Break | | |
|------------------------------------------------------------------------|
| Destroy Magic/ | Archades | 3500 |
| Magic Break | | |
|------------------------------------------------------------------------|
| Destroy Mag.Def | Rabanastre (sau Tomb of Raithwall) | 3600 |
| Mental Break | | |
|------------------------------------------------------------------------|
| First Aid | Rabanastre (sau Giza Plains) /Nalbina | 700 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Libra | Rabanastre | 500 |
|------------------------------------------------------------------------|
| MPHP | Nalbina (sau Bur Omisase) | 2000 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Paste/Sticky | Archades | 4500 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Perish/Slash | Archades | 700 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Persuade/Confuse | Jahara, Land Of The Garif | 5000 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Poach | Rabanastre (sau Giza Plains) /Nalbina | 7000 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Random Magic | Archades | 5000 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Revive | Balfonheim | 10000 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Step Attack | Rabanastre (sau Barheim Passage) | 6700 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Steal | Rabanastre | 1600 |
|------------------------------------------------------------------------|
| 1000 Needle | Mosphoran Highwaste | 7000 |
|------------------------------------------------------------------------|
| Time Attack | SkiyCity of Bhujerba | 2000 |
|------------------------------------------------- ----------------------|
| Toss Gil | Jahara, Land Of The Garif | 2000 |
--------------------------------------------------------------------------
Tài sản của Squall FFFC
Tài sản
Pet:

Chữ kí của Squall FFFC
avatar
Squall FFFC
Khai Quốc Công Thần
Khai Quốc Công Thần

EXP : 776
AP : 22
Gil : 2613
Join date : 28/11/2012
Birthday : 17/10/1993
Age : 23
Location : Balamb Garden
HP :

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Hướng dẫn & thảo luận về Final Fantasy XII (12)

Bài gửi by Squall FFFC on Mon Dec 03, 2012 11:00 pm

-Trận chiến .
Trận chiến trong FFXII đã thay đổI là sự kết hợp hài hoà phiên bản cổ điền và ThờI Gian Thực (ATB-active time battle và Real-Time fighting ) nó có những đặc điểm sau :
- Đầu tiên bạn phảI lựa chọn một nhóm chính tốI đa 3 nhân vật (có thể có thêm khách-Guest) , trong nhóm chính bạn chọn ra một nhân vật điều khiển và các nhân vật còn lạI sẽ di chuyển theo nhân vật đó (như vệ tinh ) .Khi bạn đi trên các vùng đất sẽ xuất hiện các quái vật .Khi nhóm bạn đến gần các quái vật này họ sẽ trong tư thế sẵn sàng chiến đấu (xuất hiện thanh ATB rút vũ khí ra ) sau đó dựa vào các thao tác tay ra lệnh của bạn ,hoặc là Gambit mà nhóm bạn tấn công quái vật .
-Sư kết hợp hài hoà thể hiện ở chỗ tuy là game thờI gian thực vẫn có thanh ATB và Menu bảng các kĩ năng ,va dựa vào bảng kĩ năng bạn có thể ra lệnh cho nhân vật nếu như nhân vật chưa chạy xong thanh ATB mà nhận lệnh tiếp theo nó sẽ hủy bỏ lệnh trước và thực hiện lạI chạy ATB .khi đã giết xong không còn quái vật lai vãng gần thanh ATB cũng mất và các nhân
vật sẽ cất vũ khí trong trạng thái Nghỉ .
-Khi bạn giết một quái vật sẽ nhận được lượng Exp và Lp và Item Loot . Exp sẽ giúp bạn lên lvl ,Lp sẽ giúp bạn nâng cấp các ô trong bảng Liscenses và Item Loot bạn có thể bán kiếm tiền và khi thỏa mãn một số Item Loot nhất định trong mục Bazzard sẽ có bán các Item hữu dụng cho bạn (một vài ngườI gọI điều này là trao đổI )
< Sự di chuyển giữa các vùng >
Để di chuyển giữa các vùng đất và lãnh thổ trong FFXII này bạn có những cách sau :
-Chạy Bộ
Vâng đây chính là cách di chuyển cơ bản nhất và bạn thực hiện chủ yếu trên suốt hành trình của mình .Bạn có thể đụng độ vớI quái vật và tốn khá nhiều thờI gian cho việc di chuyển qua lạI giữa các lãnh thổ .Nhưng nếu là vùng đất chưa được khám phá thì đây là cách duy nhất để bạn băng qua nó
-CưỡI Chocobo
Các bạn luôn biết Chocobo là loài thú cưỡI quen thuộc trong các phiên bản FF trước ,bạn có thể thuê Chocobo tạI các khu Làng và cưỡI nó bảng qua các vùng đất .Giống như chạy bộ nhưng dùng Chocobo sẽ nhanh hơn và hạn chế sự đụng độ phiền phức vớI các quái vật dọc đường ,nhưng CưỡI Chocobo chỉ trong một khoảng thờI gian hết thờI gian này Chocobo sẽ tự động bỏ đi và bạn quay lạI chạy bộ .
-Máy bay
Trong các sân bay bạn có thể thuê được những chuyến bay du lịch qua lạI giữa các thành phố lớn ,có những khu vực không có cách nào khác là phảI thuê máy bay (ví dụ như thành phố bay Bhujebra ),Sau này khi bạn đã có chiếc máy bay siêu tốc của Balthier bạn có thể đáp xuống những vùng đất có dấu mũi tên trên bản đồ .Chuyến bay được thực hiện tự động đưa bạn đến nơi cần đến tức thì .
-Dịch chuyển tức thờI .
Đây chính là giảI pháp cho việc di chuyển tốc độ giữa các vùng đất và lãnh thổ .TạI những vùng đất bạn hay gặp các viên Phalê màu vàng (Gate crystals) đó gọI là cổng dịch chuyển .Sau khi kích hoạt nó bạn có thể di chuyển đến các cổng dịch chuyển khác tức khắc ,mỗI lần dịch chuyển bạn sẽ dùng một viên "Teleport Stone" các viên này bạn có thể có được bằng tặng phẩm hoặc đánh rớt từ quái vật và về sau có thể mua được trong Tiệm tạp hoá .
Cập nhập kĩ năng và Trang Bị
Để có được các kĩ năng và Trang bị được những vũ khí áo giáp mớI việc đầu tiên bạn phảI mua hoặc kiếm được nó trong các Tiệm tạp hoá hoặc các nhiệm vụ Săn ,sau đó kiếm ô có tên tương ứng trong bảng Liscenses và kích hoạt nó (dùng Lp kích hoạt ), đa số các Thiết bị đều phảI được kích hoạt trong bảng Liscenses xong mớI sử dụng được ,nhưng có một số thiết bị Đặc biệt có thể dử dụng mà không cần kích hoạt .
< Diễn giảI tên các chỉ số bạn gặp trong FFXII >
-1> Các chỉ số chính Nhân Vật
LEVEL : đây là chỉ số báo trình độ đẳng cấp hiện tạI của các nhân vật ,Khi nhân vật tăng một Lvl Này thì một vài chỉ số sẽ được gia tăng ( Như Hp , Mp ….) .MỗI lần gia tăng một lvl chỉ tăng cho bạn một ít các chỉ số tuy nhiên nếu gia tăng nhiều lvl sẽ tăng một lượng sức mạnh đáng kể . Để tăng lvl bạn cần một lượng Kinh ngiệm (EXP ) yêu cầu ,và giết quái vật bạn sẽ được kinh ngiệm .
HP : Là vạch máu của bạn ,nếu vạch máu này gần hết bạn sẽ trong tình trạng nguy kịch ( Critical ) .và khi hết vạch máu bạn sẽ cho tình trạng chết ( KO ) . để hồI phục lượng máu bạn cn dùng các phép hoặc item tăng máu .Nhưng khi đã rơi vào tình trạng chết (KO ) bạn cần phảI dùng các phép hoặc item hồI sinh .Các điểm save và cổng dịch chuyển có thể phục hồI hoàn toàn vạch máu của bạn ,bạn có thể kích hoạt các ô trong bảng liscenses để gia tăng một lượng đáng kể Hp ,và dùng chiêu pháp thuật Bubble để nhân hai lượng Hp tốI đa .
MP : Là Lượng pháp thuật bạn có “Magic Points” ,khi bạn sử dụng pháp thuật ,tuyệt chiêu hay các phép triệu gọI bạn đều mất đi các số MP này .Khi bạn học 3 quả cầu hoặc trần thú cấp độ 3 trong bảng Liscences thì lượng Mp bạn sẽ được gia cấp lên gấp 3 lần . Để hồI phục Mp bạn có thể dùng Item :Either ,Hi –Either ,Phép Syphon hút MP của kẻ thù hoặc học các phép sau khi tiêu diệt kẻ thù sẽ được hồI một lượng Mp trong bản Liscenses .
EXP : Là điểm kinh nghiệm ,Khi đủ một số Điểm kinh ngiệm yêu cầu thì nhân vật gia tăng lvl , Điểm kinh ngiệm có thể kiếm được bằng cách tiêu diệt các kẻ thù
Lp : Là Linh hồn các quái vật ,bạn cần phảI thu thập các Lp này để kích hoạt các ô trong bảng Liscenses ,Bạn có thể kiếm được các Lp này khi tiêu diệt kẻ thù .
-2> Các chỉ số tình trạng Nhân Vật
ATTACK : Đây là chỉ số tấn công vật lý “physical atk” của nhân vật , gần như chỉ số này được quyết định bằng trang bị vũ khí vũ khí (súng và nỏ có thểm đạn và mũi tên hỗ trợ ).
DEFENSE : Là chỉ số phòng thủ chống lạI sát thương vật lý của kẻ thù ,nếu bạn có lượng Def này càng cao thì độ sát thương càng được giảm .Chỉ số này phục thuộc chính vào Áo Giáp .
MAGIC :là khả năng kháng pháp thuật của nhân vật , nếu bạn có chỉ số này cao thì khả
Resist ---Năng chống lạI các tương tác pháp thuật sẽ cao .
EVADE : Trong các phiên bản trước Eva có nghĩa là khả năng né dòn của nhân vật .Nhưng tạI phiên bản này Eva có nghĩa là khả năng đỡ đòn không gây sát thương của Khiên (Block ) .
MAGIC : Giống như “Eva “ nhưng đây là chỉ số né tránh đòn sát thương đốI vớI các chiêu
Evade ---thức pháp thuật .
STRENGTH :Sức mạnh của nhân vật ,chỉ số này cộng chung vớI chỉ số atk để hình thành ra độ sát thương vật lý của nhân vật ,có nhiều cách gia tăng chỉ số ,như gia tăng lvl kích hoạt các ô gia tăng Str trong bảng liscenses hoặc sử dụng các áo giáp nặng.
MAGIC Power : Đây là chỉ số sát thương pháp thuật của nhân vật ,nó có tác động rất lớn đến các chiêu thức pháp thuật .Cũng như Str để gia tăng mag bạn có nhiều cách như gia tăng lvl ,kích hoạt các ô mag trong bảng Liscenses và sự dụng mũ +áo giáp nhẹ .Chỉ số này cũng gia tăng tấn công cho một số vũ khí (katana và một số gậy )
VITALITY :Thông tin sẽ được bổ sung (chưa rõ )
SPEED : Đây là chỉ số tốc độ .Nó là cho thanh Atb chạy nhanh thêm .Chỉ số này cũng gia tăng tấn công cho một số vũ khí (ninja katana )
Bảng danh sách các Loot
Adamantite
Aged Turtle Shell
Ancient Bone
Ancient Turtle Shell
Antarctic Wind
Aquarius Gem
Arcana
Arctic Wind
Aries Gem

Bat Fang
Battle Wyrm Carapace
Beastlord Hide
Beastlord Horn
Bent Staff
Blood-Darkened Bone
Blood-Stained Necklace
Blood Wool
Bomb Ashes
Bomb Fragment
Bomb Shell
Bone Fragment
Book of Orgain
Book of Orgain-Cent
Braid Wool
Broken Greataxe
Broken Spear
Broken Sword
Bundle of Feathers
Bundle of Needles

Cancer Gem
Capricorn Gem
Charged Gizzard
Charger Barding
Chimera Head
Coeurl Pelt
Coeurl Whisker
Corpse Fly
Crooked Fang

Dark Magicite
Dark Stone
Death Powder
Death's Head
Demon Eyeball
Demon Feather
Demon Tail
Destroyer Barding
Dorsal Fin

Earth Magicite
Earth Stone
Einherjarium
Electrum
Emperor Scale
Emyreal Soul

Festering Flesh
Feystone
Fine Wool
Fire Magicite
Fire Stone
Fish Scale
Forbidden Flesh
Foul Flesh
Four-Leaf Clover
Frog Oil
Frogspawn

Gemini Gem
Ghysal Greens
Giant Feather
Gimble Stalk
Glass Jewel
Gnoma Halcyon
Godslayer's Badge
Great Serpent's Fang
Green Liquid
Horn

Ice Magicite
Ice
Ichichon Scale
Insect Husk
Iron Carapace
Iron Ore
Iron Scraps

Kuto Board

Large Feather
Leamonde Halcyon
Leo Gem
Leshach Halcyon
Libra Gem
Lifewick
Lu Shang's Badge
Lumber

Maggoty Flesh
Magick Lamp
Mallet
Mardu Halcyon
Marlboro Fruit
Marlboro Vine
Mirror Scale
Molting
Moon Ring
Moondust
Mystletainn
Mythril

Omega Badge
Orichalcum

Pebble
Pointed Horn
Prime Pelt
Prime Tanned Hide
Putrid Liquid

Quality Hide
Quality Lumber
Quality Stone

Rat Pelt
Ring Wyrm Liver
Ring Wyrm Scale

Sagittarius Gem
Salamand Halcyon
Scorpio Gem
Scream Root
Serpentarius
Sickle Blade
Silver Liquid
Sky Jewel
Slaven Harness
Small Feather
Solid Horn
Solid Stone
Spiral Incisor
Stardust
Storm Magicite
Sturdy Bone
Succulent Fruit
Sylphi Halcyon

Tanned Gianskin
Tanned Tydrant Hide
Tattered Garment
Taurus Gem
Tomato Stalk
Troat Wolf Blood
Tyrant Bone
Tyrant Hide

Udin Halcyon

Vampyr Fang
Virgo Gem

Water Magicite
Water Stone
White Incense
Wind Magicite
Wind Stone
Windslicer Pinion
Wolf Pelt
Wrath of the Gods
Wyrm Bone
Wyrm Carapace
Wyvern Fang
Wyvern Wing

Yellow Liquid
Yensa Fin
Yensa Scale

Zombie Powder
Bảng danh sách gambit và diển giảI :

SELF GAMBITS
------------
Self :có nghĩa là bản thân nhân vật đó .

Self: HP < 100% :bản thân lượng Hp nhỏ hơn 100 %
Self: HP < 90% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 90 %
Self: HP < 80% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 80%
Self: HP < 70% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 70%
Self: HP < 60% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 60%
Self: HP < 50% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 50%
Self: HP < 40% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 40%
Self: HP < 30% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 30%
Self: HP < 20% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 20%
Self: HP < 10% : bản thân lượng Hp nhỏ hơn 10%
Self: MP < 100% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 100%
Self: MP < 90% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 90%
Self: MP < 80% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 80%
Self: MP < 70% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 70%
Self: MP < 60% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 60%
Self: MP < 50% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 50%
Self: MP < 40% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 40%
Self: MP < 30% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 30%
Self: MP < 20% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 20%
Self: MP < 10% : bản thân lượng Mp nhỏ hơn 10%
Self: Status = HP Critical : Bản thân nhân vật trong tình trạng nguy kịch
Self: Status = Petrify :bản thân nhân vật bị dính độc hoá đá
Self: Status = Doom :Bản thân nhân vật bị dính độc
Self: Status = Blind : Bản thân nhân vật bị dính độc
Self: Status = Poison : Bản thân nhân vật bị dính độc
Self: Status = Silence : Bản thân nhân vật bị dính độc
Self: Status = Sap : Bản thân nhân vật bị dính độc
Self: Status = Oil : Bản thân nhân vật bị dính độc
Self: Status = Reverse : Bản thân nhân vật
Self: Status = Immobilize :
Self: Status = Slow :
Self: Status = Disease :
Self: Status = Lure :
Self: Status = Protect :
Self: Status = Shell
Self: Status = Haste
Self: Status = Bravery
Self: Status = Faith
Self: Status = Reflect
Self: Status = Regen
Self: Status = Invisible
Self: Status = Float
Self: Status = Bubble


GAMBITS Đồng minh
------------
Ally :Các nhân vật cùng trong nhóm
Ally: Any
Ally: Party Leader
Ally: Vaan
Ally: Ashe
Ally: Fran
Ally: Balthier
Ally: Bash
Ally: Penelo
Ally: Lowest HP
Ally: Strongest Weapon
Ally: Lowest Defense
Ally: Lowest Magick Resist
Ally: HP < 100%
Ally: HP < 90%
Ally: HP < 80%
Ally: HP < 70%
Ally: HP < 60%
Ally: HP < 50%
Ally: HP < 40%
Ally: HP < 30%
Ally: HP < 20%
Ally: HP < 10%
Ally: MP < 100%
Ally: MP < 90%
Ally: MP < 80%
Ally: MP < 70%
Ally: MP < 60%
Ally: MP < 50%
Ally: MP < 40%
Ally: MP < 30%
Ally: MP < 20%
Ally: MP < 10%
Ally: Status = K.O.
Ally: Status = Stone
Ally: Status = Petrify
Ally: Status = Stop
Ally: Status = Sleep
Ally: Status = Confuse
Ally: Status = Doom
Ally: Status = Blind
Ally: Status = Poison
Ally: Status = Silence
Ally: Status = Sap
Ally: Status = Oil
Ally: Status = Reverse
Ally: Status = Disable
Ally: Status = Immobilize
Ally: Status = Slow
Ally: Status = Disease
Ally: Status = Lure
Ally: Status = Protect
Ally: Status = Shell
Ally: Status = Haste
Ally: Status = Bravery
Ally: Status = Faith
Ally: Status = Reflect
Ally: Status = Invisible
Ally: Status = Regen
Ally: Status = Float
Ally: Status = Berserk
Ally: Status = HP Critical Item AMT >= 10

GAMBITS Dành cho kẻ thù
-------------
Foe :có nghĩa là đốI tượng kẻ thù
Foe: Party Leader's Target
Foe: Nearest Visible
Foe: Any
Foe: Targeting Leader
Foe: Targeting Self
Foe: Targeting Ally
Foe: Furthest
Foe: Nearest
Foe: Highest HP
Foe: Lowest HP
Foe: Highest Max HP
Foe: Lowest Max HP
Foe: Highest MP
Foe: Lowest MP
Foe: Highest Max MP
Foe: Lowest Max MP
Foe: Highest Level
Foe: Lowest Level
Foe: Highest Strength
Foe: Lowest Strength
Foe: Highest Magick Power
Foe: Lowest Magick Power
Foe: Highest Speed
Foe: Lowest Speed
Foe: Highest Defense
Foe: Highest Magick Resist
Foe: HP >= 100,000
Foe: HP >= 50,000
Foe: HP >= 10,000
Foe: HP >= 5,000
Foe: HP >= 3,000
Foe: HP >= 2,000
Foe: HP >= 1,000
Foe: HP >= 500
Foe: HP < 100,000
Foe: HP < 50,000
Foe: HP < 10,000
Foe: HP < 5,000
Foe: HP < 3,000
Foe: HP < 2,000
Foe: HP < 1,000
Foe: HP < 500
Foe: HP = 100%
Foe: HP >= 70%
Foe: HP >= 50%
Foe: HP >= 30%
Foe: Fire-Weak
Foe: Lightning-Weak
Foe: Ice-Weak
Foe: Earth-Weak
Foe: Water-Weak
Foe: Wind-Weak
Foe: Holy-Weak
Foe: Dark-Weak
Foe: Fire-Vulnerable
Foe: Lightning Vulnerable
Foe: Ice-Vulnerable
Foe: Earth-Vulnerable
Foe: Water-Vulnerable
Foe: Wind-Vulnerable
Foe: Holy-Vulnerable
Foe: Dark-Vulnerable
Foe: Status = Petrify
Foe: Status = Stop

Foe: Status = Sleep
Foe: Status = Confuse
Foe: Status = Doom
Foe: Status = Blind
Foe: Status = Poison
Foe: Status = Silence
Foe: Status = Sap
Foe: Status = Oil
Foe: Status = Reverse
Foe: Status = Disable
Foe: Status = Immobilize
Foe: Status = Slow
Foe: Status = Disease
Foe: Status = Protect
Foe: Status = Shell
Foe: Status = Haste
Foe: Status = Bravery
Foe: Status = Faith
Foe: Status = Reflect
Foe: Status = Regen
Foe: Status = Berserk
Foe: Status = Critical
Foe: Undead
Foe: Flying
Foe: Character HP = 100%
Foe: Item AMT >= 10
Foe: Character Status = Blind
Foe: Character Status = Silence
Foe: Character Status = Bravery
Foe: Character Status = Faith
Foe: Character Status = HP Critical
Foe: Character MP >= 90%

Foe: Character MP >= 70%
Foe: Character MP >= 50%
Foe: Character MP >= 30%
Foe: Character MP >= 10%
Foe: Character MP < 90%
Foe: Character MP < 70%
Foe: Character MP < 50%
Foe: Character MP < 30%
Foe: Character MP < 10%
Foe: Character HP >= 90%
Foe: Character HP >= 70%
Foe: Character HP >= 50%
Foe: Character HP >= 30%
Foe: Character HP >= 10%
Foe: Character HP < 90%
Foe: Character HP < 70%
Foe: Character HP < 50%
Foe: Character HP < 30%
Foe: Character HP < 10%
Sky Pirate's Den
Trong hành trình trong game sau khi bạn đạt được một chiến tích nào đó thì tạI đay sẽ xuất hiêhn một biểu trưng như là huy chương bạn đạt được .Bạn có thể vào Sky Pirate’s Den trong Clan Primer tạI thanh menu chính
Biểu trưng -----------Điều kiện ----------------------------Danh hiệu --------------
Ashe ------ Lvl trung bình của các nhân vật trên 50 ---------Mẫu mực ---------------
Ba'Gamman ------hoàn tất Clan Primer----------------------------------------------
Balthier --------Tấn công hơn 300 lần ---------------------Tay sát thủ ----------------
Basch ---------- Giết hơn 500 kẻ thù ----------------------Sát thủ máu ---------------
Belias --------Thu phục tấc cả các thần thú -----------------------------------------
Carrot--------Tiếu diệt Carrot -----------------------------------------------------
Chocobo ------Di chuyển 50.000 bước --------------------Thần hành -------------
Crystal --------Học tấc cả các chiêu pháp thuật ---------ĐạI pháp sư --------------
Daran ---------Mua tất cả tấm bản đồ ---------------------------------------------
Death Gaze-----Tiêu diệt Death Gaze ----------------------------------------------
Devil Dragon ---Đả bại Death Dragon-----------------------------------------------
Fafnir ----------Tiêu diệt Fafnir ------------------------------------------------------
Fran---------Dùng pháp thuật bơm 200 lần-----------------Người bảo vệ -----------
Gabranth-----------???--------------------------------------------------------------
Gilgamesh ------Đánh bạI Gilgamesh -------------------------------------------------
Gurdy ----------Xài hơn một triệu gil ----------------------Tay triệu phú --------------
King Behemoth---Đánh bạI King Behemoth ------------------------------------------
Migelo ----------bán hơn 1000 loot --------------------------Thủy thủ ---------------
Mimic------Mua được tấc cả Bazaar items -------------------------------------------
Montblanc-----làm được 50-chain level --------------------Kẻ tàn nhẫn -------------
Penelo---------kiếm được 100,000 gil ------------------------Kẻ cướp --------------
Reks---------Kiếm được 500,000 điểm clan ---------------Lãng quên kí ức ----------
Trickster ----Tiêu diệt Trickster---------------------------- Tay thiện xạ --------------
Vaan --------steal 50 lần ----------------------------------- Bậc thầy Trộm ----------
Vayne-----Sử dụng 100 Technicks ----------------- ------- Kẻ làm trò (gian lận )----
Vossler ---Kiếm được tấc cả Technicks---------------------Có mọI kĩ năng----------
Yazmat -----Hạ được Yazmat -------------------------------------------------------
Zodiac-------Hạ Zodiac -------------------------------------------------------------
Ultima --------????-------------------------------------------------------------------
(đang cập nhập thêm …..)

Hỗ trợ Rớt Item (Grimoires )
Sau khi Có mục Bazzard thì tạI đây sẽ cho phép bạn mua những Item rất đặc biệt hỗ trợ rớt đồ ,mỗI loạI sẽ có
tác động vớI mộI loạI quái vật .


CANOPIC JAR
-----------

Giá : 250,000
Tác động : Quái vật sẽ rớt ra Arcana
Cách có : Bán các Loot sau Deimos Clay, Horakhty's Flame, Phobos Glaze
**** giá các loot này là 1000 Gil và nó là các tặng phẩm nhiệm vụ săn

DRAGOON'S MONOGRAPH
-------------------

Giá : 22,000
Tắc động loài : Dragons, Plants
Cách có : Đọc bảng thông báo 40 Lần (bar )


HUNTER's MONOGRAPH
------------------

Giá : 18,000
Tác động loài : Avians, Beasts
Cách có : Nói chuyện vơi Gatsly trong khu Muthru Bazaar sau khi giết Thextara Mark


KNIGHT'S MONOGRAPH
------------------

Giá : 19,000
Tác động loài : Giants, Insects
Cách có : Nói chuyện vớI tiệm bán vũ khí 30 lần


MAGE'S MONOGRAPH
----------------

Giá : 21,000
Tác động loài : Fiends
Cáchc có : Nói chuyện vớI tiệm bán pháp thuật 25 lần


SAGE'S MONOGRAPH
----------------

Giá : 25,000
Tác động loài : Elementals
Cách có : Nói chuyện vớI các tiệm bán 100 Lần


SCHOLAR'S MONOGRAPH
-------------------

Giá : 22,000
Tác động loài : Constructs
Cách có : Nói chuyện vớI tiệm bán áo giáp 15 lần


WARMAGE'S MONOGRAPH
-------------------

Giá : 20,000
Tác động loài : Undead
Cách có : Đọc bảng thông báo 20 times (bar )





Các bản nhạc dùng trong games
DISC ONE
--------

1. Loop Demo (1:36)
2. Final Fantasy: FFXII Version (1:16)
3. Theme of Final Fantasy XII (6:57)
4. Inflitration (3:09)
5. Boss Battle (3:23)
6. Auditory Hallucination (3:13)
7. Secret Practice (2:09)
8. Small Happiness (0:09)
9. Ryal Capital of Rabanastre, City Upper Ground (5:27)
10. Penelo's Theme (2:56)
11. Dream of Becoming a Sky Pirate (0:35)
12. Little Villain (3:03)
13. East Dalmasca Desert (4:02)
14. Level Up! (0:06)
15. Naiveté (3:01)
16. Coexistence (Imperial Verison) (2:47)
17. Signs of Change (2:21)
18. Mission Start (0:07)
19. Lowtown Rabanastre (2:40)
20. Mission Failure (0:12)
21. Peaceful Determination (3:32)
22. The Dalmascan Westersand (1:34)
23. Clan Headquarters (2:46)
24. Small Bargain (0:08)
25. Giza Plains (4:42)
26. Separation with Penelo (0:30)
27. The Garamscythe Waterway (2:54)
28. Sign (2:47)
29. Riot (2:57)
30. Nalbina Fortress Town Area (2:22)


DISC TWO
--------

1. The Princess' Vision (3:18)
2. The Strike of a Blade (2:35)
3. Victory Fanfare, FFXII Version (0:28)
4. Abyss (3:24)
5. Dark Clouds (Imperial Version) (2:00)
6. Promise With Balthier (0:36)
7. Game Over (0:22)
8. Nalbina Fortress Underground Prison (4:34)
9. barbarians (2:28)
10. Battle Drum (2:46)
11. Theme of the Empire (7:49)
12. Chocobo FFXII Arrange Ver. 1 (2:49)
13. The Barheim Passage (3:51)
14. Sorry (Liberation Army Version) (3:56)
15. Basch's Reminiscence (0:57)
16. Coexistence (Liberation Army Version (2:50)
17. The Skycity of Bhujerba (3:48)
18. Secret of Neticite (3:24)
19. Dark Night (Imperial Version) (2:00)
20. Speechless Fight (2:32)
21. The Dreadnought Leviathan Bridge (3:53)
22. Challenging the Empire (3:19)
23. State of Urgency (3:15)
24. Agitation (Imperial Version) (3:13)
25. The Tomb of Raithwall (3:35)


DISC THREE
----------

1. The Sandsea (2:21)
2. Esper Battle (3:23)
3. Sorrow (Imperial Version) (2:49)
4. Seeking Power (3:13)
5. Fight to the Death (2:44)
6. Jahara, Land of the Garif (4:58)
7. Ozmone Plains (2:30)
8. The Golmore Jungle (3:50)
9. Eruyt Village (4:13)
10. You Really are a Child... (0:13)
11. Chocobo, FFXII Version (2:03)
12. A Nearing Threat (2:44)
13. Clash on the Big Bridge, FFXII Version (2:46)
14. Abandoning Power (2:36)
15. The Stilshrine of Miriam (3:23)
16. Time of Rest (2:10)
17. White Room (3:44)
18. The Salikawood (2:37)
19. The Phon Coast (3:58)
20. Destiny (2:57)
21. The Sochen Cave-Palace (3:38)
22. An Hour of Rest (4:31)
23. Neighborhood of Water (3:12)
24. The Mosphoran Highwaste (2:49)


DISC FOUR
---------

1. The Cerobi Steppe (3:13)
2. Esper (2:44)
3. The Port City of Balfonheim (2:14)
4. Nap (0:14)
5. The Zertinian Caverns (3:22)
6. Ground of Recollection (4:01)
7. The Forgotten Capital, Nabudis
8. The Feywood (4:14)
9. Ashe's Theme (5:30)
10. Giruvegan Enigma (2:39)
11. To the Place of Gods (3:24)
12. Beginning of the End (3:37)
13. To the Summit (1:49)
14. The Sky Fortress Bahamut (3:21)
15. Shaking Bahamut (0:41)
16. Battle for Freedom (8:51)
17. The Battle's Conclusion (1:14)
18. Ending Movie (6:19)
19. Kiss Me Goodbye (4:59)
20. Symphonic Poem: Hope (3:54)
21. Theme of Final Fantasy XII, Presentation Version (3:05)
Tài sản của Squall FFFC
Tài sản
Pet:

Chữ kí của Squall FFFC
avatar
Squall FFFC
Khai Quốc Công Thần
Khai Quốc Công Thần

EXP : 776
AP : 22
Gil : 2613
Join date : 28/11/2012
Birthday : 17/10/1993
Age : 23
Location : Balamb Garden
HP :

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Hướng dẫn & thảo luận về Final Fantasy XII (12)

Bài gửi by Squall FFFC on Mon Dec 03, 2012 11:00 pm

Có nhiều bạn hỏi mình vì sao Việc luyện Lvl Trên FFXII rất khó ,vậy mình xin nói vài cách luyện lvl lẹ cho các bạn .
bài viết này dựa trên sự nghiến cứu bản thân và đọc các Hd khác ,do mình chơi đêm nên thường xuyên làm điều này

Hướng dẫn luyện lvl nhanh
(bản thử )

-trên dọc đường ban đầu thường có các Nhân vật hỗ trợ "Guest " :Thường chúng ta gọi là khách .Tuy nhiên từ chỗ Mỏ Lhusu chúng ta đã có thể Luyện lvl bằng cách giết chain các con Xương " Skeleton "ngay khu giữa .
-Sau đó kiếm chìa khóa và vào "The Barheim Passage " .Kiếm cách chôm thanh kiếm
Deathbringer*
--------------------------------
LP:60
Attack:90
Thuộc tính: KO (giống như chiêu "thần chết " nếu quái vật dính thuộc tính này sẽ chết ngay )
Giá:16,000
Nơi tìm :Balfonheim, Barheim Passage*

*Lưu ý . After sự kiện tomb of raithwall, Khi bạn đã có một thần thú đầu tiên . bạn cần phải có chìa khóa barheim key (đọc trên Hd ) sau đó bạn vào trong một đường bí mật tại đây và bạn có thể chôm được thanh này ngay tại đây (lúc này bạn có thể lvl khoảng 30 )bạn vào kiếm con Ithuno và chôm của nó ,sau khi chôm save và load lại để chôm thêm vài cây nếu thích .
Bây giờ vào Barheim Passage, đi đến khu vực "Special Op. Sector 5". Ithuno ở trong khu vực này.

Xin lưu ý:
- Ithuno xuất hiện rất ngẫu nhiên (theo kinh nghiệm thì tỉ lệ nó xuất hiện là khoảng 15%).
- Nếu nó xuất hiện, nó sẽ giả dạng một hòm Treasure (nhưng sẽ có màu bạc chứ không phải màu xám xịt như các Treasure khác).
- Cái hòm Treasure màu bạc này (cũng đồng thời là Ithuno) xuất hiện sau một tảng đá mà cạnh đó có một con quái vật trông giống con ếch .Hay là mô tả cách khác nhé : bạn chạy qua con Adamantitan là sẽ đến tẳng đá này. Tóm lại là bạn cứ kiểm tra hết các Treasure mà bạn có thể gặp có lẽ sẽ gặp nó
- Gần khu này có cái Gate Crystal "cổng dịch chuyển ", tốt nhất là bạn save ở đó, nếu bạn chạy vào mà không gặp Ithuno, thì hãy reload.
Tại khu The Barheim Passage bạn cũng có thể kiếm được rất nhiều thứ hay trong các rương báu dọc đường :như áo giáp và mũ cấp độ 11 ,12 nhưng hay cẩn thận vì quái vật ở đây cực mạnh chúng không dễ bắt nạt đâu .

-Và đến rừng The Golmore Jungle bạn có thể luyện lên lvl 30-40 tại đây tại khu vực tận cùng phía Nam trước chỗ ra Rừng Fey và có một con khủng long và khá nhiều chó sói "Hellhound " sau khi quét sạc quái vật chô này các xương (980exp sẽ xuất hiện ,chain lên đến 90+ các quái vật xương tại đây ,với 2-3thanh Deathbringer bạn diệt các em .
- Sau đó bạn đến The Stilshrine Of Miriam Kiếm thú hiếm này Negalmuur (Genus: Nightwalker) ,bạn có thể gặp nó ngay khi chạy ra điểm dịch chuyển "way stone "
Level: 31-32
HP: 18910-18970
EXP: 2625-2718
LP: 7
CP: 1170-1228
Gil: 0
Yếu : Holy
Hấp thu : Dark

Steal: Capricorn Gem
Drop: Book of Ordain, Vanishga Mote
Poach: Pebble, Book of Orgain-Mille

Abilities:nó thực hiên các chiêu
Physical Attack (đánh tay )
Note: có khi combo 4 hit và đánh bạn tê liệt
Tier 3 Black Magicks (thường đánh magic )
Note: Firaga/Blizzaga/Thundaga (thực hiện các phép magic )
Confuse
Doom
Anuul
Lưu ý :nó có thể hút Mana của các thành viên

và nó sẽ triệu gọi con Ghast
===================================
Ghast (Genus: Undead/Zombie)
Level: 27-29
HP: 2348-2468
EXP: 891-1077
LP: 1
CP: 173-289
Yếu : Holy
Hút : Dark

Steal: Festering Flesh, Smelling Salts, Paramina Crossbow
Drop: Dark Magicite, Festering Flesh, Teleport Stone, Float Mote
Poach: Foul Flesh, Festering Flesh
Bạn hãy sét Gamebit thế này
Nhóm trưởng
1. Ally: any...................Raise
2. Ally: HP<40%................Curaga
3. Ally: any...................Esuna
4. Self: MP<20%................Charge
5. Foe: HP>/=5,000.............Haste (Optional)
6. Foe: HP<3000................Attack
7. Ally: any...................Regen
8. Ally: any...................Haste

thanh viên số 2
1. Self........................Decoy
2. Ally: any...................Raise
3. Ally HP<30%.................Curaga
4. Ally: any...................Esuna
5. Self: MP<20%................Charge
6. Foe: HP<3000................Attack
7. Ally: HP<100%...............Regen (Optional)
8. Ally: HP<60%................Curaga
9. Ally: any...................Haste

Thanh viên số 3
1. Ally: party leader..........Raise
2. Ally: party leader..........Phoenix Down
3. Self........................Decoy
4. Self: MP<20%................Charge
5. Foe: HP<3000................Attack
với việc xử các con ghash sẽ giúp bạn lên lvl một cách nhanh chóng .nhớ là đừng giết con thú hiếm đó nhé

- Bạn co thể làm tường tự tại rừng Salika .Tại ngả rẽ này có quái vật Bomking và các Boms để lấy được một lượng Lp thực hiện full bảng Liscenses
Bạn hãy set gamebit như sau cho các nhân vật :
Trưởng nhóm
1. Ally: any...................Raise
2. Ally: HP<40%................bơm máu
3. Ally: any...................giải độc
4. Self: MP<20%................Charge
5. Foe: HP>/=5,000.............Haste (Optional)
6. Foe: HP<1000................Attack
7. Ally: any...................Regen
8. Ally: any...................Haste

thành viên thứ 2
1. Self........................Decoy (không cần cũng được )
2. Ally: any...................Raise -hồi sinh ,Phonex down
3. Ally HP<30%.................hồi máu
4. Ally: any...................Esuna
5. Self: MP<20%................Charge
6. Foe: HP<3000................Attack
7. Ally: HP<100%...............Regen (sau cũng được )
8. Ally: HP<60%................Curaga
9. Ally: any...................Haste
5. Foe: HP<1000................Attack

thành viên thứ 3
1. Ally: party leader..........Raise
2. Ally: party leader..........Phoenix Down
3. Self........................Decoy
4. Self: MP<20%................Charge
5. Foe: HP<1000................Attack

các thành viên nên cho mặc item chống Lửa ,nếu cần khồng cần phải giải Oil ,sau đó bạn có thể đi ngủ khoảng 20-25 h sau là đã có một team với trình độ lvl kha khá và Lp cực nhiều

Chúng ta có thể đeo thêm các đồ :
Golden Amulet: gấp hai LP bạn nhận .........Mt. Bur Omisace 1 gã Seeq Merchant, 4500 Gil
Embroidered Tippet: gấp hai XP nhận .....................Old Archades, 5000 Gil

sau khi tiêu diệt xong Bom king hãy kiếm đường tới Nabudis để kiếm thanh giáo cuối Zodiac (+150 atk ) sau khi có thanh giáo này chúng ta có thể đến The Stillshrine Of Miriam kiếm thần thú số 12 " Zeromous " - đọc ở trên để hoàn tất đến lvl 99 .Xin lưu ý với thần thú này bạn phải dùng X-potion vì nó chống khả năng dùng Magic và áo giáp xin một tí với item có săn Bubble

<Cơ chế luyện Lvl này >

Đa số luyện lvl theo cách này là bạn phải có máy ở nhà và không thích chơi "gian lân -Cheats - Dựa và các quái vật phục sinh liên tục các con con chúng ta diệt các con con để tăng lvl .Không được phép tấn công các con mẹ dựa vào gambit không tấn công quái vật Hp trên 3000 ,chúng sẽ tự động gọi các con con liên tục ra cho chúng ta giết ,nhưng bản thân chúng yếu so với chúng ta vì vậy không gây sát thương được .Nhưng nếu bạn đang chơi thì hãy ra rừng Glome mà cày lvl theo mình sẽ nhanh hơn rất nhiều .
Tài sản của Squall FFFC
Tài sản
Pet:

Chữ kí của Squall FFFC
avatar
Squall FFFC
Khai Quốc Công Thần
Khai Quốc Công Thần

EXP : 776
AP : 22
Gil : 2613
Join date : 28/11/2012
Birthday : 17/10/1993
Age : 23
Location : Balamb Garden
HP :

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Hướng dẫn & thảo luận về Final Fantasy XII (12)

Bài gửi by Squall FFFC on Mon Dec 03, 2012 11:01 pm

Bản danh sách Bazzard bạn có thể mua được dựa vào việt bán các Loot
Những item quan trọng mình sẽ lưu ý .Tên sẽ được trình bày treo bảng danh sách treo thứ tự ABC các tên các gói hàng bán
(đang viết lại cho dễ đọc mai sẽ hoàn thành )

Tên Gói hàng : Antidote Set
Loot bán vào : Drab Wool x2
Giá :100g
Nhận được : Antidote x3


Tên tổng thể : Assorted Leathers
Bán : Wolf Pelt x2, Tanned Hide, Dark Stone x2
Mua : 680g
Nhận : Leather Breastplate, Leather Headgear

Tên tổng thể : Arrows Alight
Bán : Crooked Fang x2, Fire Stone x4
Mua : 3800g
Nhận : Long Bow, Firey Arrows

Tên tổng thể : Alluring Finery
Bán : Fine Wool x3, Tyrant Hide, Ice Magicite x4
Mua :5480g
Nhận : Lamia's Tiara, Enchanter's Habit

Tên tổng thể : Armor-Piercing Shot
Bán : Ring Wyrm Scale x4, Silver Liquid x5, Wind Crystal x7
Mua : 15200g
Nhận : Spica, Windslicer Shot

Tên tổng thể : Attenuated Greatsword
Bán : Quality Stone x4, Sky Jewel x7, Holy Crystal x10
Mua : 14000g

Tên tổng thể : Arrows of the Moon Goddess
Bán : Vampyr Fang x2, Dorsal Fin x2, Gemini Gem x3
Mua : 15000g
Nhận : Artemis Arrows

Tên tổng thể : Bow and Bodkin
Bán : Bat Fang, Rat Pelt x2, Dark Stone x2
Mua : 600g
Nhận : Shortbow, Parallel Arrows

Tên tổng thể : Burning Blade
Bán : Lumber x2, Malboro Vine x2, Fire Stone x6
Mua :4680g
Nhận : Flametongue

Tên tổng thể : Burnished Protectives
Bán: Wyrm Carapace x2, Quality Hide x2, Fire Stone x6
Mua : 8400g
Nhận : Burgonet, Shielded Armor, Ice Shield

Tên tổng thể : Burning Fangs
Bán : Pointed Horn x2
Mua : 980g
Nhận : Red Fang x5

Tên tổng thể : Blindflight Quarrels
Bán : Spiral Incisor x3, Silver Liquid x3, Dark Crystal x3
Mua : 11220g
Nhận : Hunting Crossbow, Black Bolts

Tên tổng thể : Befuddling Incendiaries
Bán : Bomb Shell x4, Book of Orgain-Cent x3, Fire Crystal x7
Mua : 17800g
Nhận : Caldera, Chaos Bombs

Tên tổng thể : Black Vestments
Bán : Blood Wool x9, Prime Tanned Hide x7, Dark Crystal x8
Mua : 22800g
Nhận : Black Mask, Black Robes

Tên tổng thể : Bow of the Moon Goddess*
Bán : Great Serpent's Fang x2, Moondust x2, Sylphi Halcyon
Mua : 15800g
Nhận : Artemis Bow

Tên tổng thể : Brilliant Shield
Bán : Ancient Turtle Shell x2, Ring Wyrm Liver x2, Undin Halcyon
Mua : 12420g
Nhận : Venetian Shield

Tên tổng thể : Brawler's Fetish (<----kinky O.o)
Gimble Stalk x2
5940g
-560g
Amber Armlet
---
Tên tổng thể : Blush of Light
Tomato Stalk x2, Magick Lamp, Snowfly
4500g
-500g
Firefly
---
Tên tổng thể : Back Harness
Wolf Blood
800g
-200g
Battle Harness
---
Tên tổng thể : Chain-link Belt
Battlewyrm Carapace x2, Adamantite
17820g
-1080g
Bubble Belt
---
Tên tổng thể : Chronos Tear Pack*
Eye of the Hawk
333g
Chronos Tear x10
Repeatable
---
Tên tổng thể : Cursed Necklace
Blood-stained Necklace x3, Death's Head x2, Leo Gem x3
15000g
Nihopalaoa
---
Comfy Headgear
White Incense x2, Einherjarium x2, Virgo Gem x7
30000g
Cat-ear Hood
---
Crimson Blade
Solid Stone x2, Glass Jewel x2, Dark Stone x5
4500g
-500g
Blood Sword
---
Double-bladed Knife
Windslicer Pinion x5, Malboro Flower x7, Wind Crystal x9
13800g
-1200g
Zwill Crossblade
---
Devastating Incendiaries*
Bomb Fragment x3, Frog Oil x2, Aries Gem x3
12000g
Castellanos
---
Darksteel Blade*
Orichalcum x2, Chimera Head x2, Taurus Gem x3
17800g
Stoneblade
---
Dragon Crest*
Omega Badge, Godslayer's Badge, Lu Shang's Badge
65535g
Wyrmhero Blade
---
Exquisite Ring
Frogspawn x2
14400g
-1600g
Opal Ring
---
Esoteric Draught*
Onion x3, Rat Tail x3, High Arcana x2
108000
Megalixer
---
Engraved Spear
Ketu Board x2, Broken Spear x2, Mystletainn x2
15300g
-1700g
Gungnir
---
Elegant Pole
Blood-darkened Bone x8, Demon Feather x6, Wind Crystal x7
12150g
-1360g
Ivory Pole
---
Emboldening Arms
Quality Pelt x6, Tanned Giantskin x4, Fire Crystal x3
13780g
-2420g
Chakra Band, Power Vest
---
Eye Openers
Chocobo Feather x4
1280g
-220g
Phoenix down x5, Alarm Clock x5
---
Eye Drop Set
Demon Eyeball x2
100g
-50g
Eye Drops x3
---
First-aid Kit
Large Feather x3
450g
-100g
Phoenix Down x2, Potion x2
---
Forked Spear
Pointed Horn x4, Maggoty Fleshx5, Wind Magicite x6
11250g
-1250g
Trident
---
Forbidding Shield
Aged Turtle Shell x2, Destrier Barding x8, Leamonde Halcyon
9800g
-1400g
Demon Shield
---
Flask of Oily Liquid
Unpurified Ether x2, Caramel x3
4000g
+3775g
Ether
---
Flash of Viscous Liquid*
Unpurified Ether x2, Foul Liquid x2, Slime Oil x4
12000g
Hi-Ether
---
Fire-bird's Whisper
Jack-o-Lantern
2222g
-278g
Phoenix Down x10
---
Feathered Boots
Arctic Wind, Broken Sword
450g
-50g
Winged Boots
---
Gilt Phylactery
Tattered Garment
3150g
-1350g
Golden Armlet
---
Golden Battle Axe
Electrum x2, Broken Greataxe x2, Mardu Halcyon
16200g
-1800g
Golden Axe
---
Gigas Gear
Prime Pelt x8, Prime Tanned Hide x7, Dark Crystal x7
17800g
-3800g
Gigas Hat, Gigas Chestplate
---
Golden Garb
Iron Carapace x3, Tanned Hide x2, Dark Stone x5
6780g
-1790g
Golden Helm, Golden Armor, Golden Shield
---
Gilt Shield
Molting, Fire Stone
270g
-30g
Escutcheon
---
Hollow-shaft Arrows*
Bat Fang x5, Yellow Liquid, Water Magicite x3
6280g
Loxley Bow, Bamboo Arrows
---
Huntsman's Crossbow*
Bundle of Needles, Festering Flesh x2, Ice Magicite x5
9980g
Recurve Crossbow, Stone Bolts
---
Hi-potion Pack
Rainbow Egg
1111g
-989g
Hi-potion x10
Repeatable
---
Iron-forged Pole
Sturdy Bone x5, Demon Eyeball x3, Fire Magicite x4
4780g
-520g
Iron Pole
---
Iron-Forged Blade
Iron Scraps x3, Foul Flesh x2, Earth Stone x3
1080g
-120g
Iron Sword
---
Jag-tooth Ninja Sword
Giant Feather x5, Festering Flesh x4, Dark Magicite x5
9000g
-1000g
Kagenui
---
Jewel of the Serpent*
Snake Skin x4, Serpent Eye x2, High Arcana
19998g
Serpentarius
Repeatable
---
Jewel of Creation*
Soul Powder, Wargod's Band x2, High Arcana
29997g
Empyreal Soul
Repeatable
---
Light Spear
Horn x2, Foul Flesh x2, Wind Stone x3
1260g
-140g
Javelin
---
Light and Sturdy Garb
Coeurl Pelt x6, Tanned Tyrant Hide x2, Storm Magicite x5
9800g
-2000g
Adamant Hat, Adamant Vest
---
Late-model Rifle*
Wyvern Wing x2, Yensa Fin x2, Salamand Halcyon
19800g
Arcturus
---
Life Crystal*
Arcana x10, Feystone, Soul of Thamasa
9999g
High Arcana
Repeatable
---
Large Gloves
Bent Staff x3
4500g
-1300g
Blazer Gloves
---
Magick Shard*
Glass Jewel x8, Sky Jewel x8, Diakon Halcyon
99g
Holy Mote
---
Magick Shard* (There are 3 kinds of Magick Shards available, not a typo)
Book of Orgain x8, Book of Orgain-Cent x8, Book of Orgain-Mille x8
499g
Scathe Mote
---
Magick Shard* (3rd)
Festering Flesh x4
1480g
Water Mote x5
---
Mysterious Substance
Grimoire Togail x3, Grimoire Aidhed x3, Bat Wing
14999g
+14997g
Dark Matter
---
Master-Crafted Blade*
Gemsteel x2, Orichalcum x3, Mallet x2
350000g
Masamune
---
Matchless Metal*
Scarletite, Damascus Steel x2, Hell-Gate's Flame x2
29997g
Gemsteel
Repeatable
---
Memories of Yore*
Quality Stone x5
999g
Pebble x99
---
Magepower Helm
Charger Barding x5, Chimera Head x2, Feystone
12800g
-220g
Magepower Shishak
---
Mystic Staff
Quality Lumber x4, Demon Feather x6, Storm Crystal x7
7200g
-900g
Cloud Staff
---
Mudslinger*
Ichthon Scale x4, Silver Liquid x3, Earth Crystal x3
9080g
Aldebaran, Mud Shot
---
Monk's Garb
Coeurl Pelt x4, Tyrant Hide x2, Ice Magicite x4
5480g
-220g
Headband, Jujitsu Gi
---
Matching Reds
Coeurl Pelt x3, Quality Hide x2, Dark Magicite x3
4280g
-720g
Red Cap, Brigandine
---
Marksman's Delight*
Fish Scale x2, Green Liquid, Dark Stone x3
1680g
Capella, Silent Shot
---
Ninja Garb
Fine Wool x4, Tanned Tyrant Hide x2, Fire Magicite x5
8330g
-1470g
Black Cowl, Black Garb
---
Noisome Incendiaries*
Bomb Shell, Fire Crystal x3
9800g
Fumarole, Poison Bombs
---
Nature's Armory
Prime Pelt x9, Forbidden Flesh x7, Fire Crystal x8
24650g
-4350g
Crown of Laurels, Rubber Suit
---
Ninja Footgear
Slaven Harness x2
450g
-260g
Gillie Boots
---
Oil-soaked Incendiaries*
Bomb Ashes x3, Book of Orgain x2, Fire Crystal x3
10625g
Tumular, Oil Bombs
---
Platinum Gear
Insect Husk x2, Tanned Giantskin x5, Storm Magicite x6
19120g
-4780g
Platinum Helm, Platinum Armor, Platinum Shield
---
Phials & Philtres
Malboro Flower x3
1980g
-420g
Vaccine x8, Smelling Salts x16
---
Potion Crate
Screamroot x3
7480g
-5120g
Potion x30, High-Potion x20, X-potion x10
---
Permafrost Bow and Quiver*
Spiral Incisor x4, Antarctic Wind x2, Ice Crystal x7
17200g
Perseus Bow, Icecloud Arrows
---
Phoenix Flight
Windslicer Pinion x5
8750g
-3750g
Phoenix Down x50
---
Piercing Bolts*
Wrath of Gods x2, Ring Wyrm Liver x2, Capricorn Gem x3
15000g
Grand Bolts
---
Potion Pack
Cactus Fruit x2
70g
-70g
Potion x2
Repeatable
---
Rain of Tears*
Yensa Scale, Green Liquid x3, Water Stone x4
2980g
Vega, Aquashot
---
Ranger's Crossbow*
Crooked Fang x4, Yellow Liquid x2, Ice Stone
6480g
Crossbow, Long Bolts
---
Shoes of the Dead
Zombie Powder, Destrier Mane
450g
-360g
Quasimodo Boots
---
Shell-worked Collar
Bomb Shell x2, Four-leaf Clover x2
8370g
-930g
Turtleshell Choker
---
Saint's Draught*
Ambrosia x3, Demon's Drink x3, High Arcana
36000g
Elixer
---
Silver Bow*
Beastlord Horn x3, Moon Ring x3, Sagittarius Gem x4
60000g
Sagittarius
---
Stone Shot*
Mirror Scale x2, Tyrant Bone x2, Libra Gem x3
15000g
Stone Shot
---
Serpent Blade*
Coeurl Whisper x2, Sickle-Blade x2, Cancer Gem x3
15200g
Orochi
---
Samurai's Katana
Iron Ore x5, Screamroot x7, Water Crystal x9
13800g
-1200g
Ame-no-Murakumo
---
Scout's Crossbow*
Wyvern Fang x4, Ancient Bone x3, Holy Crystal x9
17800g
Penetrator Crossbow, Time Bolts
---
Sturdy Battle Gear
Charger Barding x4, Split Armor x2, Pisces Gem x3
14800g
-2200g
Maximillian
---
Soul of the Fire Bird
Bundle of Feathers x3
5980g
-270g
Phoenix Down x25
---
Survival Set
Malboro Fruit x4
1500g
-300g
Antidote x12, Eye Drops x12, Echo Herbs x12
---
Sipping Wine
Tyrant Hide x2
240g
-120g
Bacchus' Wine x3
---
Smelling Salts, &c (Ingame typo?)
Malboro Vine x4
540g
-400g
Hi-Potion x4, Smelling Salts x2
---
Tail of the Phoenix
Small Feather x3
400g
-100g
Phoenix Down x2
---
Tinctures & Tonics
Succulent Fruit x4
700g
-100g
Potion x5, Handkerchief x3, Gold Needle x3
---
Traveler's Garb
Braided Wool x2, Tanned Hide 2, Water Stone x5
3280g
-520g
Feathered Cap, Traveler's Vestments
---
Triage Kit
Giant Feather x3
2980g
-850g
Phoenix Down x12, Hi-Potion x3
---
The Leering Blade
Solid Horn x4, Demon Tail x7, Dark Crystal x10
14800g
-1200g
Deathbringer
---
The Scorpion*
Charged Gizzard x3, Wyrm Bone x3, Scorpio Gem x4
60000g
Scorpion Tail
---
The Sunflower*
Gemsteel x3, Empyreal Soul x3, Serpentarius x3
60000g
Tournesol
---
Ultimate Blade*
Adamantite x2, Death Powder x2, Gnoma Halcyon
22800g
Ultima Blade
---
Unassuming Surcoat
Wolf Pelt x2, Earth Stone x1
180g
-20g
Chromed Leathers
---
Vaccine Pack*
Demon's Sigh
999g
Vaccine x10
---
Wing Cord
Stardust x2
3600g
-400g
Pheasant Netsuke
---
Wind Walkers
Gyshal Greens x33, Arcana x15
18000g
-2000g
Hermes Sandals
---
Whisker of the Beast*
Mythril x3, Corpse Fly x3, Aquarius Gem x4
60000g
Whale Whisker
---
Well-forged Blade*
Lifewick x3, Emperor Scale x2, Leshach Halcyon
21600g
Durandal
---
Water-drop Munitions*
Book of Orgain x3, Putrid Liquid x3, Water Crystal x10
7800g
Water Bombs
---
White Vestments
Blood Wool x9, Beastlord Hide x7, Holy Crystal x8
22800g
-6200g
White Mask, White Robes
---
Warped Blade
Bundle of Deathers (Feathers)x6, Maggoty Flesh x4, Fire Magicite x6
11250g
-1250g
Diamond Sword
---
War Axe
Pointed Horn x2, Malboro Fruit x4, Wind Magicite x6
10350g
-1150g
Francisca
---
Wooden Pole
Bone Fragment x5, Succulent Fruit x3, Earth Stone x4
1800g
-200g
Cypress Pole
---
X-Potion Pack*
Behemoth Steak
4444g
X-Potion x10
Tài sản của Squall FFFC
Tài sản
Pet:

Chữ kí của Squall FFFC
avatar
Squall FFFC
Khai Quốc Công Thần
Khai Quốc Công Thần

EXP : 776
AP : 22
Gil : 2613
Join date : 28/11/2012
Birthday : 17/10/1993
Age : 23
Location : Balamb Garden
HP :

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Hướng dẫn & thảo luận về Final Fantasy XII (12)

Bài gửi by Sponsored content

Tài sản của Sponsored content

Chữ kí của Sponsored content

Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Trang 3 trong tổng số 3 trang Previous  1, 2, 3

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết